仍

réngnhưngNôm nhưng

Hán Việt: nhưng · Pinyin: réng · Nôm: nhưng

Tổng quan

Nhân, vẫn. Như nhưng cựu [仍舊] như cũ

仍仍 · 仍前 · 仍孫 · 仍旧 · 仍是 · 仍然 · 仍舊 · 仍不動

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinréng
Hán Việtnhưng
Âm Nômdưng
Quảng Đôngjing4
Mân Namjing5
Nhật BảnYORU
Hàn Quốc잉
Chú âmㄖㄣˊ
Hán ngữ Trung cổnjing
Baxter-Sagartnəŋ
Hán ngữ Thượng cổnəŋ
Phản thiết時征切
Thanh mẫu常

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhân, vẫn. Như nhưng cựu [仍舊] như cũ. Luôn luôn. Như cơ cận nhưng trăn [飢饉仍臻] kém đói luôn mãi

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dưng 仍 tt. (người) lạ, không thân, không có quan hệ gì với nhau. Yêu chuộng người dưng là của cải, thương vì thân thích nghĩa chân tay. (Bảo kính 145.3)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhưng 仍 ① đgt. <từ cổ> dừng, hoãn, “huởn cho” [Paulus của 1895: 757]. Non cao Bạch Thạch nào đời Chuyển, nước cả Hoàng Hà há khuở nhưng. (Bảo kính 181.4). ② đgt. <từ cổ> giảm bớt, dứt đi [Paulus của 1895: 757]. Vườn hoa khóc tiếc mặt phi tử, đìa cỏ tươi nhưng lòng tiểu nhân. (Vãn xuân 195.6). cđ nhửng
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển những 仍 ① dt. từ chỉ số nhiều, toàn là, luôn, suốt [VĐ Nghiệu 2010: 10]. Ngày tháng kê khoai những sản hằng, tường đào ngõ mận ngại thung thăng. (Mạn thuật 23.1)‖ (Tự thán 81.2, 82.6, 105.7)‖ (Bảo kính 139.3)‖ (Mai thi 224.4). ② p. <từ cổ> chỉ có [Rhodes 1651 tb1994: 171]. (Mạn thuật 33.3)‖ (Trần tình 38.6)‖ (Tự thán 72.5)‖ Có của bo bo hằng chực của, oán người nớp nớp những âu người. (Bảo kính 138.6). ③ tr. từ biểu thị tính nhấn mạnh tính chất ngập tràn của một trạng thái tâm lý, tình cảm. Hai chữ “công danh” chăng cảm cốc. Một trường ân oán những hăm he (Trần tình 44.6)‖ (Thuật hứng 52.5)‖…
  • Giản Dị Hán Nôm dừng dừng bút, dừng tay [Eng: to stop writing, to halt]
  • Giản Dị Hán Nôm dưng bỗng dưng; dửng dưng; người dưng [Eng: by accident; indifferent; strange people]
  • Giản Dị Hán Nôm nhẳng nhăng nhẳng, nhủng nhẳng [Eng: to refuse to listen to]
  • Giản Dị Hán Nôm nhùng nhùng nhằng [Eng: shilly-shally]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhưng nhưng mà [Eng: but]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] những người bỉ phụ bỉ phu
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đỡ chứng buồn nấc lại lành nhưng nhưng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhùng màng mách nhảm nói rông
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dừng muốn mộc đất ngồi hoà chan chan
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhăng lăng nhăng [Eng: to womanize]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhang nhủng nhẳng [Eng: to refuse to listen to]
  • Bảng Tra Chữ Nôm những những người, những điều [Eng: people, things]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dưng Xuất hiện 76 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dưng Xuất hiện 76 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dưng Xuất hiện 24 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 因循、沿襲。《文選.張衡.思玄賦》:「夫吉凶之相仍兮,怕反庂而靡所。」唐.柳宗元〈封建論〉:「徇之以為安,仍之以為俗。」 [副] 1.屢次、頻頻。《國語.周語下》:「晉仍無道而鮮胄,其將失之矣。」《漢書.卷九.元帝紀》:「百姓仍遭凶阨,無以相振。」 2.依然、還。如:「他的病仍不見好轉。」、「革命尚未成功,同志仍須努力。」 [連] 於是、因此。南朝宋.劉義慶《世說新語.忿狷》:「雞子於地圓轉未止,仍下地以屐齒蹍之。」《南史.卷四九.劉懷珍傳》:「與崔祖思友善……及聞祖思死,慟哭,仍得病,建元二年卒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仍 (形声。从人,乃声。本义因袭,依旧) 同本义 仍,因也。--《说文》 彫玉仍几。--《书·顾命》 仍旧贯。--《论语·先进》 据行事,仍人道。--《汉书·艺文志》 天灾仍重,朕甚惧焉。--《汉书·成帝纪》 又如仍复(仍然; 依旧); 仍前(仍按先前; 照旧); 仍了旧贯(做了过去的事); 一仍其旧; 仍几(保留原样的几案) 接续; 连续 夫吉凶之相仍兮。--《文选·张衡·思玄赋》 愁病相仍,剔尽寒灯梦不成。--朱淑贞《减字木兰花》 旧雨仍新雨,今年胜去年。--宋·杨万里《和周仲容春日二律句》 又如仍接(接连 仍réng还,依然,照旧~须努力。~然如故。~按原样。~照以前的规定办理。

Eng

  • CC-CEDICT still; yet, to remain, (literary) frequently; often

other

  • Nguồn khác Còn. Hãy còn. 乖保斉󱵶𫚶臉𬐉 耒排仍速荒湯獏 Quai bấu táy nổc ho kẻm đáng Lỏi vày nhằng tốc vảng thang mò (T.Ng.) Khôn đâu bằng chim khướu má bạc; có lần còn bị vướng bẫy làm bằng lông đuôi con bò

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】如乗切【集韻】【韻會】如蒸切【正韻】如陵切,𠀤音艿。因也。【論語】仍舊貫,如之何。【周禮·春官·司几筵】吉事變几,凶事仍几。【註】變几,變更其質,謂有飾也。仍,因也,因其質,謂無飾也。 又重也,頻也。【前漢·王莽傳】吉瑞累仍。又【谷永傳】饑饉仍臻。 又【淮南子·精神訓】仍仍然知盆瓴之足羞也。【註】仍仍,不得志之貌。 又雲仍。【爾雅·釋親】昆孫之子爲仍孫,仍孫之子爲雲孫。 又國名。【史記·夏本紀】少康娶於有仍氏。 又姓。 又叶人余切,音如。【柳宗元·佩韋賦】冶訐諫於昬朝兮,名崩弛而陷誅。苟縱直而不羈兮,乃變罹而禍仍。◎按《說文》仍,如乗切,原屬日母變宮之字。今《字彙》仍芿艿陾等字皆作時征切,是爲禪母之齒音,其誤甚矣。不可不辨。 考證:〔【周禮·春官·司几筵】【註】變几,變更其質,謂之飾也。仍,因也,因其質,謂無飾也。〕 謹照原文之飾改有飾。

Thuyết Văn

因也。 从人。乃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁曰。攘仍因也。大雅常武傳曰。仍就也。就與因義一也。周禮故書仍爲乃。 如乗切。六部。

【仍】 (nhưng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 乃 (nải) Phiên thiết: Như thừa thiết Thượng tự: 如 (như) , Hạ tự: 乗 (thừa) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhình (âm hệ: 0 , từ vựng:…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư