réng nhưng

Hán Việt: nhưng · Pinyin: réng

Tổng quan

vẫn duy trì (văn học) thường xuyên hay

仍仍 · 仍前 · 仍孫 · 仍旧 · 仍是 · 仍然 · 仍舊 · 仍不動

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinréng
Hán Việtnhưng
Quảng Đôngjing4
Mân Namjing5
Nhật BảnYORU
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄣˊ
Hán ngữ Trung cổnjing
Baxter-Sagartnəŋ
Hán ngữ Thượng cổnəŋ
Phản thiết時征切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhân, vẫn. Như {nhưng cựu} [仍舊] như cũ. Luôn luôn. Như {cơ cận nhưng trăn} [飢饉仍臻] kém đói luôn mãi.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhăng lăng nhăng [Eng: to womanize]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhang nhủng nhẳng [Eng: to refuse to listen to]
  • Bảng Tra Chữ Nôm những những người, những điều [Eng: people, things]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dưng Xuất hiện 76 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dưng Xuất hiện 76 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dưng Xuất hiện 24 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 因循、沿襲。《文選.張衡.思玄賦》:「夫吉凶之相仍兮,怕反庂而靡所。」唐.柳宗元〈封建論〉:「徇之以為安,仍之以為俗。」 [副] 1.屢次、頻頻。《國語.周語下》:「晉仍無道而鮮胄,其將失之矣。」《漢書.卷九.元帝紀》:「百姓仍遭凶阨,無以相振。」 2.依然、還。如:「他的病仍不見好轉。」、「革命尚未成功,同志仍須努力。」 [連] 於是、因此。南朝宋.劉義慶《世說新語.忿狷》:「雞子於地圓轉未止,仍下地以屐齒蹍之。」《南史.卷四九.劉懷珍傳》:「與崔祖思友善……及聞祖思死,慟哭,仍得病,建元二年卒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仍 (形声。从人,乃声。本义因袭,依旧) 同本义 仍,因也。--《说文》 彫玉仍几。--《书·顾命》 仍旧贯。--《论语·先进》 据行事,仍人道。--《汉书·艺文志》 天灾仍重,朕甚惧焉。--《汉书·成帝纪》 又如仍复(仍然;依旧);仍前(仍按先前;照旧);仍了旧贯(做了过去的事);一仍其旧;仍几(保留原样的几案) 接续;连续 夫吉凶之相仍兮。--《文选·张衡·思玄赋》 愁病相仍,剔尽寒灯梦不成。--朱淑贞《减字木兰花》 旧雨仍新雨,今年胜去年。--宋·杨万里《和周仲容春日二律句》 又如仍接(接连 仍réng还,依然,照旧~须努力。~然如故。~按原样。~…

Eng

  • CC-CEDICT still; yet|to remain|(literary) frequently; often

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】如乗切【集韻】【韻會】如蒸切【正韻】如陵切,𠀤音艿。因也。【論語】仍舊貫,如之何。【周禮·春官·司几筵】吉事變几,凶事仍几。【註】變几,變更其質,謂有飾也。仍,因也,因其質,謂無飾也。 又重也,頻也。【前漢·王莽傳】吉瑞累仍。又【谷永傳】饑饉仍臻。 又【淮南子·精神訓】仍仍然知盆瓴之足羞也。【註】仍仍,不得志之貌。 又雲仍。【爾雅·釋親】昆孫之子爲仍孫,仍孫之子爲雲孫。 又國名。【史記·夏本紀】少康娶於有仍氏。 又姓。 又叶人余切,音如。【柳宗元·佩韋賦】冶訐諫於昬朝兮,名崩弛而陷誅。苟縱直而不羈兮,乃變罹而禍仍。◎按《說文》仍,如乗切,原屬日母變宮之字。今《字彙》仍芿艿陾等字皆作時征切,是爲禪母之齒音,其誤甚矣。不可不辨。 考證:〔【周禮·春官·司几筵】【註】變几,變更其質,謂之飾也。仍,因也,因其質,謂無飾也。〕 謹照原文之飾改有飾。

Thuyết Văn

因也。 从人。乃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁曰。攘仍因也。大雅常武傳曰。仍就也。就與因義一也。周禮故書仍爲乃。 如乗切。六部。

【仍】 (nhưng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 乃 (nải) Phiên thiết: Như thừa thiết Thượng tự: 如 (như) | Hạ tự: 乗 (thừa) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư