從兄

cóng xiōng tòng huynh

Hán Việt: tòng huynh · Pinyin: cóng xiōng

Tổng quan

anh họ bên nội lớn tuổi hơn

Cấu tạo: (tòng) + (huynh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh họ bên nội lớn tuổi hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱堂兄。為同祖叔伯之子而年紀長於己的人。唐.蔣防《霍小玉傳》:「遂令家僮秋鴻,於從兄京兆參軍尚公處假青驪駒,黃金勒。」宋.張齊賢《白萬州遇劍客》:「從兄廷讓,為親事都將。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同祖伯叔之子年长于己者。即堂兄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同祖伯叔之子年长于己者。即堂兄。

Eng

  • CC-CEDICT older male second cousin
  • Cihui 從兄 óngxiōng n. <wr.> elder male cousin (on the paternal side) M:²wèi