從
tòng
Hán Việt: tòng · Pinyin: zōng
Tổng quan
họ [Cong2] thông qua qua (hình vị) theo (hình vị) tuân theo (hình vị) tham gia (một hoạt động) (dùng trước phủ định) từng (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) người hầu người tuỳ tùng (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) trợ lý phụ tá cấp dưới (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) có quan hệ cùng ông nội hoặc tổ tiên đời trước
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zōng |
|---|---|
| Hán Việt | tòng |
| Quảng Đông | cung4 |
| Mân Nam | tshiong |
| Nhật Bản | SHITAGAU |
| Hàn Quốc | 종 |
| Chú âm | ㄘㄨㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | chyung |
| Baxter-Sagart | [dz]oŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]oŋ |
| Phản thiết | 鋤江切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Theo. Như {tòng nhất nhi chung} [從一而終] theo một bề đến chết. Từ đâu ra. Như {tòng hà thuyết khởi} [從何說起] từ đâu mà nói lên ? Nghe theo. Như {tòng gián như lưu} [從諫如流] nghe lời can như nước chảy. Tới, đặt mình vào đấy gọi là {tòng}. Như {tòng chánh} [從政] làm việc chánh trị. Một âm…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tuồng tuồng trèo; tuồng luông [Eng: classical drama; rash]
- Bảng Tra Chữ Nôm thủng thủng thẳng; thủng lỗ [Eng: leisurely quietly; holed]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thong Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thong Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thong Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 蹤跡。同「蹤」。《史記.卷八六.刺客傳.聶政傳》:「今乃以妾尚在之故,重自刑以絕從。」《漢書.卷五九.張湯傳》:「上問:『變事從跡安起?』湯陽驚曰:『此殆文故人怨之。』」
Eng
- CC-CEDICT surname Cong
- CC-CEDICT from; through; via|(bound form) to follow|(bound form) to obey|(bound form) to engage in (an activity)|(used before a negative) ever|(bound form) (Taiwan pr. [zong4]) retainer; attendant|(bound form) (Taiwan pr. [zong4]) assistant; auxiliary; subordinate|(bound form) (Taiwan pr.…
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】疾容切【集韻】【韻會】【正韻】牆容切,𠀤俗平聲。【說文】本作从。相聽也。【書·益稷】汝無面從。【說命】后從諫則聖。 又【廣韻】就也。【易·乾卦】雲從龍,風從虎。【禮·曲禮】謀于長者,必操几杖以從之。 又【爾雅·釋詁】自也。【詩·小雅】伊誰云從。【箋】言譖我者,是言從誰生乎。【晉書·明帝紀】不聞人從日邊來。 又姓。【廣韻】漢有將軍從公。【何氏姓苑】今東筦人。 又【廣韻】【集韻】𠀤七恭切,促平聲。【廣韻】從容也。【正韻】從容,舒緩貌。【書·君𨻰】從容以和。【禮·中庸】從容中道。 又【集韻】書容切,音舂。從容,久意。【禮·學記】待其從容,然後盡其聲。 又【集韻】將容切,音蹤。東西曰衡,南北曰從。【詩·齊風】衡從其畝。【史記·蘇秦傳】從合則楚王,衡成則秦帝。 又與蹤通。【史記·聶政傳】重自𠛬以絕從。【前漢·張湯傳】從迹安起。 又【集韻】祖動切,音總。太高貌。【韻會】髻高也。【禮·檀弓】尔無從從爾。 又【集韻】鋤江切,浞平聲。義同。 又【唐韻】慈用切【集韻】【類篇】【韻會】才用切,𠀤俗去聲。【說文】本作𨑢。隨行也。【詩·齊風】其從如雲。【論語】從我者,其由與。 又【韻會】從天子曰法從,侍從。【書·囧命】其侍御僕從。【前漢·揚雄傳】趙昭儀,每上甘泉常法從。【註】師古曰:以法言當從耳。一曰從,法駕也。【後漢·百官志】羽林郞掌宿衞侍從。 又【集韻】【類篇】𠀤似用切,音頌。同宗也。【爾雅·釋親】父之世父,叔父爲從祖,祖父。父之世母,叔母爲從祖,祖母。【釋名】從祖父母,言從己親祖別而下也,亦言隨從己祖以爲名也。 又【集韻】子用切。與縱同。【禮·曲禮】欲不可從。【論語】從之純如也。 考證:〔【詩·齊風】從衡其畝。〕 謹照原文從衡改衡從。
Thuyết Văn
隨行也。 从从辵。 从亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以从辵。故云隨行。齊風。並驅從兩肩兮。傳曰。從、逐也。逐亦隨也。釋詁曰。從、自也。其引伸之義也。又引伸訓順。春秋經從祀先公。左傳曰順祀先公。是從訓順也。左傳。使亂大從。王肅曰。從、順也。左傳。大伯不從。是以不嗣。謂不肎順其長幼之次也。引伸爲主從、爲從横、爲操從。亦假縱爲之。 舊作辵从。今正。从辵者、隨行也。主从不主辵。故不入辵部。 慈用切。九部。按大徐以去韵別於平韵。非也。當疾容切。
【從】(tòng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 从亦 (tòng) Phiên thiết: 慈用切 Nghĩa: 隨行 vậy。 từ từ 辵。 từ cũng là thanh phù。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 从 · 従 · 苁 · 䢨 · 𠘬 · 𠚪 · 𠠴 · 𢓅 · 𢔩 · 𨑢 · 𨒀 · 𨒁