從

zōngtòngNôm tung

Hán Việt: tòng · Pinyin: zōng · Nôm: tung

Tổng quan

Theo. Như tòng nhất nhi chung [從一而終] theo một bề đến chết

從上 · 從且 · 從事 · 從伯 · 從來 · 從倫 · 從僧 · 從刑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzōng
Hán Việttòng
Âm Nômthong
Quảng Đôngcung4
Mân Namtshiong
Nhật BảnSHITAGAU
Hàn Quốc종
Chú âmㄘㄨㄥˊ
Hán ngữ Trung cổchyung
Baxter-Sagart[dz]oŋ
Hán ngữ Thượng cổ[dz]oŋ
Phản thiết鋤江切
Thanh mẫu崇

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Theo. Như tòng nhất nhi chung [從一而終] theo một bề đến chết. Từ đâu ra. Như tòng hà thuyết khởi [從何說起] từ đâu mà nói lên ? Nghe theo. Như tòng gián như lưu [從諫如流] nghe lời can như nước chảy. Tới, đặt mình vào đấy gọi là tòng. Như tòng chánh [從政] làm việc chánh trị. Một âm là tụng. Theo hầu. Như thị tụng [視從] theo hầu, bộc tụng [僕從] kẻ hầu. Thứ. Bực kém hàng chí thân gọi là tụng. Như chú bác gọi là tụng phụ [從父], cháu đối với chú bác gọi là tụng tử [從子], anh em cùng một ông bà gọi là tụng huynh đệ [從兄弟], anh em chú bác hai đời gọi là tái tụng [再從], ba đời gọi là tam tụng [三從]. Về hình luật có…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tuồng 從 ◎ Nôm: 從 AHV: tòng. gt. <từ cổ> từ (đứng trước từ chỉ thời gian). Tuồng nay cốc được bề hơn thiệt, chưa dễ bằng ai đắn mới đo. (Ngôn chí 20.7)
  • Giản Dị Hán Nôm tùng tùng tùng; tiệc tùng [Eng: drum's uninterrupted roll; feasts, banquets, regales, parties]
  • Giản Dị Hán Nôm tụng (xem tòng, tùng) [Eng: see tòng, tùng]
  • Giản Dị Hán Nôm thùng thùng thình; đổ vào thùng [Eng: baggy; to pour into box]
  • Giản Dị Hán Nôm thong thong thả [Eng: leisurely]
  • Giản Dị Hán Nôm thung thung (thư thả) [Eng: be leisurely]
  • Giản Dị Hán Nôm tồng tồng ngồng [Eng: stark naked]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tòng tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) [Eng: to enlist; to submit to one's husband]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thong dong lại luận bài hai
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dái yền nang xóc ninh tòng cho hay
  • Bảng Tra Chữ Nôm tuồng tuồng trèo; tuồng luông [Eng: classical drama; rash]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thủng thủng thẳng; thủng lỗ [Eng: leisurely quietly; holed]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thong Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thong Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thong Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 蹤跡。同「蹤」。《史記.卷八六.刺客傳.聶政傳》:「今乃以妾尚在之故,重自刑以絕從。」《漢書.卷五九.張湯傳》:「上問:『變事從跡安起?』湯陽驚曰:『此殆文故人怨之。』」

Eng

  • CC-CEDICT surname Cong
  • CC-CEDICT from; through; via, (bound form) to follow, (bound form) to obey, (bound form) to engage in (an activity), (used before a negative) ever, (bound form) (Taiwan pr. [zong4]) retainer; attendant, (bound form) (Taiwan pr. [zong4]) assistant; auxiliary; subordinate, (bound form) (Taiwan pr. [zong4]) related by common paternal grandfather or earlier ancestor

other

  • Nguồn khác Theo. 󱶭贤兼四󱉎三從 Nhình hiến kiêm tứ đức tam tòng (L.K.) (Gái hiển có đủ tứ đức, tam tòng). Đức là tính nết tốt, tư cách tốt hợp với đạo làm người. Tứ đức gồm: Công (chăm làm), Dung (mặt mày dễ coi), Ngôn (lời ăn tiếng nói dịu dàng), Hạnh (tính nết tốt). Ở một công thức khác, tứ đức gồm: Hiếu (tình cha con, mẹ con), đễ (tình anh chị em), trung (trung thực), tín (phải có lòng tin. Tam tòng: Nguyên tắc của lễ giáo phong kiến bắt người phụ nữ khi còn ở nhà phải theo cha, khi lấy chồng phải theo chồng, khi chồng chết phải theo con trai
  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Theo, tòng lương 從良 là nữ kĩ thôi làm kĩ/ đĩ về lấy chồng, lại có gọi là thanh lâu kĩ 青樓妓, ấy là nó làm kĩ/ đĩ mà vẫn không chồng 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 相聽也。 Tương thính dã. (Nghe theo nhau) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 疾容切 Tật dung thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 牆容切 Tường dung thiết 【Bộ】Xích彳

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】疾容切【集韻】【韻會】【正韻】牆容切,𠀤俗平聲。【說文】本作从。相聽也。【書·益稷】汝無面從。【說命】后從諫則聖。 又【廣韻】就也。【易·乾卦】雲從龍,風從虎。【禮·曲禮】謀于長者,必操几杖以從之。 又【爾雅·釋詁】自也。【詩·小雅】伊誰云從。【箋】言譖我者,是言從誰生乎。【晉書·明帝紀】不聞人從日邊來。 又姓。【廣韻】漢有將軍從公。【何氏姓苑】今東筦人。 又【廣韻】【集韻】𠀤七恭切,促平聲。【廣韻】從容也。【正韻】從容,舒緩貌。【書·君𨻰】從容以和。【禮·中庸】從容中道。 又【集韻】書容切,音舂。從容,久意。【禮·學記】待其從容,然後盡其聲。 又【集韻】將容切,音蹤。東西曰衡,南北曰從。【詩·齊風】衡從其畝。【史記·蘇秦傳】從合則楚王,衡成則秦帝。 又與蹤通。【史記·聶政傳】重自𠛬以絕從。【前漢·張湯傳】從迹安起。 又【集韻】祖動切,音總。太高貌。【韻會】髻高也。【禮·檀弓】尔無從從爾。 又【集韻】鋤江切,浞平聲。義同。 又【唐韻】慈用切【集韻】【類篇】【韻會】才用切,𠀤俗去聲。【說文】本作𨑢。隨行也。【詩·齊風】其從如雲。【論語】從我者,其由與。 又【韻會】從天子曰法從,侍從。【書·囧命】其侍御僕從。【前漢·揚雄傳】趙昭儀,每上甘泉常法從。【註】師古曰:以法言當從耳。一曰從,法駕也。【後漢·百官志】羽林郞掌宿衞侍從。 又【集韻】【類篇】𠀤似用切,音頌。同宗也。【爾雅·釋親】父之世父,叔父爲從祖,祖父。父之世母,叔母爲從祖,祖母。【釋名】從祖父母,言從己親祖別而下也,亦言隨從己祖以爲名也。 又【集韻】子用切。與縱同。【禮·曲禮】欲不可從。【論語】從之純如也。 考證:〔【詩·齊風】從衡其畝。〕 謹照原文從衡改衡從。

Thuyết Văn

隨行也。 从从辵。 从亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以从辵。故云隨行。齊風。並驅從兩肩兮。傳曰。從、逐也。逐亦隨也。釋詁曰。從、自也。其引伸之義也。又引伸訓順。春秋經從祀先公。左傳曰順祀先公。是從訓順也。左傳。使亂大從。王肅曰。從、順也。左傳。大伯不從。是以不嗣。謂不肎順其長幼之次也。引伸爲主從、爲從横、爲操從。亦假縱爲之。 舊作辵从。今正。从辵者、隨行也。主从不主辵。故不入辵部。 慈用切。九部。按大徐以去韵別於平韵。非也。當疾容切。

【從】(tòng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 从亦 (tòng) Phiên thiết: 慈用切 Nghĩa: 隨行 vậy。 từ từ 辵。 từ cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 从 · 従 · 苁 · 䢨 · 𠘬 · 𠚪 · 𠠴 · 𢓅 · 𢔩 · 𨑢 · 𨒀 · 𨒁