從獻

cóng xiàn tòng hiến

Hán Việt: tòng hiến · Pinyin: cóng xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tòng) + (hiến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓古代祭祀或飨食献酒后,以燔肉或炙肝置于俎上从而荐之。凡献皆有从,加爵非献则无。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓古代祭祀或飨食献酒后,以燔肉或炙肝置于俎上从而荐之。凡献皆有从,加爵非献则无。