從風
tòng phong
Hán Việt: tòng phong · Pinyin: cóng fēng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻迅即附和或响应; 随风。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻迅即附和或响应。 2.随风。
Eng
- Cihui 從風 cóngfēng v.o. 1. follow the trend 2. submit (to a greater power)