他后

tha hậu

Hán Việt: tha hậu

Tổng quan

THA HẬU Về sau, mai sau. VMQ ghi: 巖頭至僧堂前、拊掌大笑云、且喜得老漢(指德山和尚)會末後句。他後天下人、不奈伊何。 Nham Đầu đến trước tăng đường vỗ tay cười to rằng: May thay ông già này (chỉ hòa thượng Đức Sơn) hội được câu rốt sau. Về sau người thiên hạ không làm gì nổi ông ta.

Cấu tạo: (tha) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THA HẬU Về sau, mai sau. VMQ ghi: 巖頭至僧堂前、拊掌大笑云、且喜得老漢(指德山和尚)會末後句。他後天下人、不奈伊何。 Nham Đầu đến trước tăng đường vỗ tay cười to rằng: May thay ông già này (chỉ hòa thượng Đức Sơn) hội được câu rốt sau. Về sau người thiên hạ không làm gì nổi ông ta.