他

tāthaNôm thơ

Hán Việt: tha · Pinyin: tā · Nôm: thơ

Tổng quan

Khác, là kẻ kia. Như tha nhân [他人] người khác, tha sự [他事] việc khác, v.v

他世 · 他乡 · 他事 · 他人 · 他们 · 他信 · 他俩 · 他光

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintā
Hán Việttha
Âm Nômthà
Quảng Đôngtaa1
Mân Namthann
Nhật BảnHOKA
Hàn Quốc타
Chú âmㄊㄚˉ
Hán ngữ Trung cổtha
Baxter-Sagartl̥ˤaj
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤaj
Phản thiết湯何切
Thanh mẫu透
Vận歌
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khác, là kẻ kia. Như tha nhân [他人] người khác, tha sự [他事] việc khác, v.v. Lòng khác. Như chi tử thỉ mĩ tha [之死失靡他] thề đến chết chẳng hai lòng

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tha tha phương cầu thực [Eng: ????]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thà thật thà [Eng: honest]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thè thè lè [Eng: to jut out]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thơ thơ thẩn [Eng: ramble]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tha Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tha Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tha Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 第三人稱代名詞。指稱你我以外的第三人。《三國演義》第一○回:「王方欺他年幼,躍馬迎戰。」《老殘遊記二編》第二回:「且等今晚試試他的口氣,他若肯了,不怕他師父不肯。」 [形] 另外的、別的。如:「他人」、「他日」、「他家的事」。《詩經.鄭風.褰裳》:「子不我思,豈無他士?」 [副] 其他方面的。如:「早已他去,不知所終。」 [名] 別的方面或其餘的事。《詩經.小雅.小旻》:「人知其一,莫知其他。」《孟子.梁惠王下》:「王顧左右而言他。」 [助] 用於句中當襯字,無所指。如:「唱他幾句」、「喝他幾杯」。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「聞得販漆這項道路頗有利息,況又在近處,何不去試他一試?」有時綴以「這」、「那」。如:「投宿於他這旅舍。」「看他那天氣好像要下雨。」亦可綴「這個」。如:「我恨就恨他這個冰天雪地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 他〈代〉 (本作佗”。形声。从人,它”省声。本义负担) 古代、近代泛指男女及一切事物,现代则用于称代自己和对方以外的男性第三者 某以非他故。--《仪礼·士昏礼》。注弥亲之辞。” 他用刚日。--《仪礼·士虞礼记》 又如他家(他或她); 他每(他们,他懑); 他爹(他大。方言、子的爹); 他俩(他们两人)。任指第三者。当没有必要区分性别或性别不明时用他”。如他谁(犹言何人、谁); 他适(指女子改嫁他人,改嫁) 表示指称,相当于别的”、其他的”,与此”相对 又况于他物乎?--《吕氏春秋·贵生》。注犹异 他tā ⒈称第三人,一般指男性,有时也不分性别~的。~们。~来了。 ⒉别的,另外的~人。其~。 ⒊另外的地方久已~往。 ⒋虚指(无意义)喝~两杯。玩~一会儿。 他tuó 1.见"他他籍籍"。

Eng

  • CC-CEDICT (third-person singular) (since the early 20th century, usu. male) he; him; his, (bound form) other; another; some other (as in 他日[ta1 ri4] and 他人[ta1 ren2])
  • JMdict another place
  • JMdict some other place
  • JMdict somewhere else
  • JMdict outside
  • JMdict another (person or thing)
  • JMdict other (esp. people and abstract matters)

ja

  • JMdict 他(ほか)
  • JMdict 他(た)

other

  • Nguồn khác Mắt. 他派近他以 Tha phải gặn tha rị (Ph.L.) Mắt vải thô như mắt bờ luỹ

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】託何切【正韻】湯何切,𠀤音拖。與佗它通。彼之稱也,此之別也。【左傳·莊二十二年】光遠而自他有耀者也。【詩·鄘風】之死矢靡他。又【小雅】人知其一,莫知其他。 又【玉篇】誰也。 又邪也。【揚子·法言】君子正而不他。 又凡牛馬載物曰負他。 又【集韻】唐佐切,同䭾。亦畜負物也。 又【司馬相如·上林賦】不被創刃,怖而死者,他他藉藉,塡坑滿谷。【註】他音〈口𠂹〉。言禽獸僵死交相積也。 又【正字通】方言呼人曰他。讀若塔平聲。

Thuyết Văn

他鼎/切/輔也从人朋聲讀/若陪位歩崩切/熾盛也从人扇聲詩曰/豔妻/傓方處式戰切/戒也/从人 輔也从人朋聲讀若陪位歩崩切

【殘】 (tàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦵 (ngạt) , Thanh phù (聲符): 戔 (tiên) Phiên thiết: Tạc kiền thiết Thượng tự: 昨 (tạc) , Hạ tự: 干 (kiền) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tàn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tặc (Hại. Như tường tặc) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 佗 · 佗 · 她 · 牠 · 她 · 牠