付與
phó dữ
Hán Việt: phó dữ · Pinyin: fù yǔ
Tổng quan
đưa ra: giao cho
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa ra: giao cho
- Cihui đưa ra; giao cho。拿出;交給。 盡力完成時代付與我們的使命。 ra sức hoàn thành sứ mệnh mà thời đại đã giao cho chúng ta.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拿給、交付。如:「請你把這筆款子付與林先生。」