phó

Hán Việt: phó · Pinyin:

Tổng quan

pho pho sách, pho tượng [Eng: book collection, statude]

付与 · 付丙 · 付出 · 付印 · 付型 · 付屬 · 付息 · 付托

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphó
Quảng Đôngfu6
Mân Nam
Nhật BảnFU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˋ
Hán ngữ Trung cổpyoh
Baxter-Sagartp(r)o-s
Hán ngữ Thượng cổp(r)o-s
Phản thiết符遇切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giao phó, trao cho. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Ngã tài vật khố tàng, kim hữu sở phó} [我財物庫藏, 今有所付] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Của cải kho tàng của ta nay đã có người giao phó. Tiêu ra. Số tiền tiêu ra gọi là {khoản phó} [款付].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phú trời phú chọ.. [Eng: to grant]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phó Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: pho Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: pho Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: pho Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.授予、交給。如:「交付」、「託付」。《漢書.卷九二.游俠傳.原涉傳》:「具記衣被棺木,下至飯含之物,分付諸客。」 2.支出錢財。如:「付款」、「付帳」、「繳付」。 [名] 量詞。計算成組成套物品的單位。通「副」。如:「一付眼鏡」、「兩付碗筷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 付〈动〉 (会意。从人,从寸。从寸”,表示与手的动作有关。意思是以手持物交付给别人。本义给予) 同本义 付,与也。--《说文》 付,予也。--《广雅》 若有作奸犯科及为忠善者,宜付有司论其刑赏。--诸葛亮《出师表》 操当以肃还付乡党,品其名位,犹不失下曹从事。--宋·司马光《资治通鉴》 又如付法(传授佛法);付任(把事情交给别人去做);付治(交有司治罪);付推(交付有审问);付度(移交,交代);付命(授以天命) 支付 当下付了茶钱。--《儒林外史》 又如付借款的利息 托付。委托他人 付 fù ⒈交给,授予,支出~之东流。可~一笑。交~他办。~款给她。 ⒉…

Eng

  • CC-CEDICT surname Fu
  • CC-CEDICT to pay|to hand over to|classifier for pairs or sets of things

ja

  • JMdict dated (e.g. a letter)|date of effect (e.g. a rule change)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤方遇切,音傳。畀也,授也。【孔叢子·記義篇】孔子曰:若苟付可付。則己不勞,而賢才不失矣。 又【集韻】符遇切。同祔。祭名。【周禮·春官】大祝,言甸人讀禱付練祥掌國事。【註】付當爲祔。 又姓。【說文】从寸持物對人。【徐鉉曰】寸,手也。亦作仅。 考證:〔【周禮·春官】大祝,言甸人讀禱付練詳掌國事。〕 謹照原文詳改祥。

Thuyết Văn

予也。 从寸持物㠯對人。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

予者、推予也。尙書。天旣孚命正厥德。今文尙書作天旣付命正厥德。 寸者、手也。方遇切。古音在四部。

【付】 (phó) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 寸持物㠯 (thốn trì vật dĩ) Phiên thiết: Phương ngộ thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dư (Ta) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 仅 · 仅