付郵
phó bưu
Hán Việt: phó bưu · Pinyin: fù yóu
Tổng quan
gửi bằng đường bưu điện
交给邮局递送。
交給郵局寄送。如:「本期的雜誌已於日前付郵,讀者可於近期內收到。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gửi bưu điện
- Biên soạn take to the post; post; mail
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交給郵局寄送。如:「本期的雜誌已於日前付郵,讀者可於近期內收到。」
Eng
- Cihui 付郵 ùyóu v.o. take to the post; post; mail