仡仡

gē gē ngật ngật

Hán Việt: ngật ngật · Pinyin: gē gē

Tổng quan

Ngật ngật: lực lưỡng

Cấu tạo: (ngật) + (ngật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ngật ngật: lực lưỡng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.勇壯的樣子。《書經.泰誓》:「仡仡勇夫,射御不違。」《漢書.卷七十五.李尋傳》:「昔秦穆公說諓諓之言,任仡仡之勇,身受大辱,社稷幾亡。」 2.高大的樣子。《詩經.大雅.皇矣》:「臨衝茀茀,崇墉仡仡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 壮勇貌; 高耸貌; 勤苦貌。仡,通"劼"; 恐惧不能言貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.壮勇貌。 2.高耸貌。 3.勤苦貌。仡,通"劼"。 4.恐惧不能言貌。

Eng

  • Cihui 仡仡 ⁵yìyì r.f. 1. strong 2. tall