ngật

Hán Việt: ngật · Pinyin:

Tổng quan

phát âm ở Đài Loan: [qi4] mạnh mẽ dũng cảm

仡仡 · 仡佬族 · 仡勇 · 仡栗 · 仡然 · 仡立 · 仡佬年 · 仡佬語

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtngật
Quảng Đônggat1
Nhật BảnISAMASHII
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổhiot
Baxter-Sagart[ŋ]ət
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]ət
Phản thiết魚乞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Ngật ngật} [仡仡] lực lưỡng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「仡佬族」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仡佬族 ge 仡 yi 壮勇 仡然从乎赵盾而入。--《公羊传》 又如仡勇(壮勇,英武);仡然(壮勇的样子);仡仡(勇壮的样子) 耸立 崇墉仡仡。--《诗·大雅·皇矣》 又如仡仡(高耸的样子);仡立(直立不动) 仡gē 仡yì 1.壮勇貌。 2.耸立;矗立。参见"仡仡"﹑"仡立"。 3.见"仡仡"。 4.抬头。 5.见"仡栗"。 6.通"劼"。参见"仡仡"。 仡wù 1.见"仡仡"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 仡佬族[Ge1 lao3 zu2], Gelao or Klau ethnic group of Guizhou|Taiwan pr. [qi4]
  • CC-CEDICT strong|brave

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤魚乞切,音𢖴。壯勇貌。【博雅】仡仡,曁曁,武也。【書·秦誓】仡仡勇夫。【詩·大雅】崇墉仡仡。【毛傳】仡仡,高大也。【公羊傳·宣六年】祁彌明,國之力士也。仡然從乎趙盾而入。 又【集韻】【正韻】𠀤五忽切,音兀,動舟貌。【揚子·方言】僞謂之仡仡。不安也。【註】僞音俄。船動搖之貌也。

Thuyết Văn

勇壯也。 从人。气聲。 周書曰。㐹㐹勇夫。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

秦誓曰。仡仡勇夫。某氏曰。仡仡壯勇之夫。公羊傳。趙盾之車右祁彌明者。國之力士也。仡然從乎趙盾而入。何云。仡然壯勇皃。若詩崇墉仡仡。毛曰。高大也。引伸之義也。土部引作圪圪。 魚訖切。十五部。今字作仡。

【仡】(ngật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 气 (khí) Phiên thiết: 魚訖切 → ngư + cật Nghĩa: 勇壯 vậy。 từ nhân (người)。气 thanh。周 『Kinh Thư』viết: 。㐹㐹勇夫。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㐹