代代

dài dàiđại đại

Hán Việt: đại đại · Pinyin: dài dài

Tổng quan

từ thế hệ này sang thế hệ khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

世世代代。唐.張若虛〈春江花月夜〉詩:「人生代代無窮已,江月年年祇相似。」《紅樓夢》第一九回:「他心裡想著,我家代代讀書,只從有了你,不承望你不喜讀書,已經他心裡便又氣又愧。」

Cấu tạo: 代 (đại) + 代 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết thế hệ này đến thế hệ khác
  • Tần suất từ từ thế hệ này sang thế hệ khác , hết thế hệ này đến thế hệ khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世世代代。唐.張若虛〈春江花月夜〉詩:「人生代代無窮已,江月年年祇相似。」《紅樓夢》第一九回:「他心裡想著,我家代代讀書,只從有了你,不承望你不喜讀書,已經他心裡便又氣又愧。」

Eng

  • Cihui from generation to generation; generation after generation
  • Tần suất từ from generation to generation; generation after generation

Từ liên quan

Gần nghĩa

代代花 · 代代相传 · 代为 · 代书 · 代云 · 代人 · 代价 · 代位