代

dàiđạiNôm rượi

Hán Việt: đại · Pinyin: dài · Nôm: rượi

Tổng quan

Đổi. Như hàn thử điệt đại [寒暑迭代] rét nóng thay đổi

代为 · 代书 · 代云 · 代人 · 代代 · 代价 · 代位 · 代使

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindài
Hán Việtđại
Âm Nômđãi
Quảng Đôngdoi6
Mân Namtài
Nhật BảnKAWARU
Hàn Quốc대
Chú âmㄉㄞˋ
Hán ngữ Trung cổdaih
Baxter-Sagartlˤək-s
Hán ngữ Thượng cổlˤək-s
Phản thiết徒帝切
Thanh mẫu定
Vận代
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đổi. Như hàn thử điệt đại [寒暑迭代] rét nóng thay đổi. Thay. Như đại lý [代理] liệu trị thay kẻ khác. Đời. Như Hán đại [漢代] đời nhà Hán, tam đại [三代] đời thứ ba, v.v

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đời 代 ◎ Nôm: 𠁀 AHV: đại. Đọc theo âm PHV [NT Cường 2004: 98], có khả năng là âm HHV. ① dt. cuộc sống, đời sống. Nhà còn “thi lễ” âu chi ngặt, đời bượp văn chương uổng mỗ danh. (Mạn thuật 31.4)‖ (Thuật hứng 58.8, 65.4)‖ (Tự thán 72.5, 80.8, 98.8, 104.4)‖ (Bảo kính 160.5, 166.3, 186.8, 188.7)‖ (Giới sắc 190.5)‖ (Trúc thi 221.3). ② dt. thế hệ. Con cháu chớ hiềm song viết ngặt, “thi ,thư” thực ấy báu nghìn đời. (Ngôn chí 10.8)‖ (Thuật hứng 59.4)‖ (Tự thán 85.4, 93.8). ③ dt. triều đại. Đời Thương thánh biết cầu Y Doãn, nhà Hán ai ngờ được Tử Khanh. (Bảo kính 131.3, 135.6)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thay 代 ◎ Nôm: 台 AHV: đại. đgt. thế cho. Gió tịn rèm thay chổi quét, trăng kề cửa kẻo đèn khêu. (Thuật hứng 67.3)
  • Giản Dị Hán Nôm đãi chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng [Eng: to entertain, to treat; to pan sand to find gold]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đại cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số [Eng: ancient times; great minister; representative; algebraic]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cứu bịnh cứu hoả mới nên chữa đời
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phúc được ở trời tam đại hữu hưng
  • Bảng Tra Chữ Nôm đời đời đời; đời xưa; ra đời [Eng: eternally; in ancient times; to come out into society]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rượi buồn rười rượi [Eng: sad, gloomy]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rượi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rượi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: rượi Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.歷史的階段、分期。如:「朝代」、「古代」、「唐代」、「現代」。《禮記.禮運》:「大道之行也,與三代之英,丘未之逮也,而有志焉。」 2.泛指時間。如:「年代」、「時代」。 3.量詞。計算輩分的單位。如:「他家四代祖孫都從事同一行業。」 4.繼任的人。《宋史.卷四一六.余玠傳》:「戎帥欲舉統制姚世安為代。」 5.國名:(1)戰國時的國家,為趙襄子所滅,故址約在今大陸地區河北省蔚縣東北。(2)五胡十六國鮮卑拓跋氏所建。約在今大陸地區山西、內蒙古一帶,後為前秦所滅。 6.姓。如宋代有代淵。 [動] 1.替代、替換。如:「代課」、「越俎代庖」。《史記.卷七.項羽本紀》:「彼可取而代也。」 2.交替、輪流。《文選.張衡.東京賦》:「於是春秋改節,四時迭代。」 3.接替、繼承。《左傳.莊公八年》:「齊侯使連稱,管至父戍葵丘,瓜時而往,曰:『及瓜而代。』」漢.王充《論衡.偶會》:「父歿而子嗣,姑死而婦代。」 [副] 輪流更換。如:「人才代興」、「新陳代謝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 代 (形声。小篆字形,从人,弋声。本义更迭,代替) 同本义 代,更也。凡以此易彼,以后续前,皆曰代。--《说文》 县壶以代哭者。--《周礼·挈壶氏》 与君代兴。--《左传·昭公十二年》。注更也。” 使子父代处。--《国语·晋语》。注更也。” 岁代处,故曰代田。--《汉书·食货志》。注易也。” 韩地代相干也。--《汉书·地理志》 四时迭代。--张衡《东京赋》 转相攻伐,代为雌雄。--《汉书·刑法志》 日月迭炤,四时代御。--《荀子·天论》 孝成王使括(赵括)代廉颇为

Eng

  • CC-CEDICT to be a substitute for; to act on behalf of; to replace; to substitute, generation; dynasty; age; period; (historical) era; (geological) eon
  • JMdict substitution
  • JMdict material
  • JMdict price
  • JMdict margin (e.g. for stapling, etc.)
  • JMdict area required for something
  • JMdict charge
  • JMdict cost
  • JMdict generation
  • JMdict age

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒耐切【集韻】【韻會】待戴切【正韻】度耐切,𠀤音岱。更也,替也。【書·臯陶謨】天工人其代之。【莊子·逍遙遊】許由曰:庖人雖不治庖,尸祝不越俎而代之。 又世也。【家語】古之王者,易代攺號,取法五行。 又不還曰代。 又國名。趙之先有代國。【前漢·地理志】代郡亳丘有五原關。【應劭曰】古代國。又州名。漢代郡屬幽州,魏攺爲州。 又姓。周代舉,明代賢。 又【方書】脈𠋫有代。【史記·倉公傳】齊侍御史成病頭痛。脈法曰:代則絡脈有過,其代絕而脈賁者,病得之酒且內。王叔和曰:來數而中止,不能自還,因而復動者名代。 又叶徒帝切,音地。【楚辭·九章】雖有西施之美容兮,讒妒入以自代。願𨻰情以白行兮,得罪過之不意。 又叶湯的切,音剔。【揚子·太𤣥經】將軍入虛,莫之得也。出險登丘,莫之代也。

Thuyết Văn

㪅也。 从人。弋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㪅者、改也。士䘮禮、䘮大記注同。凡以此易彼謂之代。次第相易謂之遞代。凡以異語相易謂之代語。假代字爲世字。起於唐人避諱。世與代義不同也。唐諱言世。故有代宗。明旣有世宗。又有代宗。斯失之矣。 徒耐切。一部。

【代】 (đại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 弋 (dặc) Phiên thiết: Đồ nại thiết Thượng tự: 徒 (đồ) , Hạ tự: 耐 (nại) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đại (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: canh vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư