代
đại
Hán Việt: đại · Pinyin: dài
Tổng quan
thay thế làm thay cho người khác thế hệ triều đại thời đại giai đoạn kỷ nguyên (lịch sử) đại (địa chất)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dài |
|---|---|
| Hán Việt | đại |
| Quảng Đông | doi6 |
| Mân Nam | tài |
| Nhật Bản | KAWARU |
| Hàn Quốc | 대 |
| Chú âm | ㄉㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | daih |
| Baxter-Sagart | lˤək-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤək-s |
| Phản thiết | 徒帝切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 代 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đổi. Như {hàn thử điệt đại} [寒暑迭代] rét nóng thay đổi. Thay. Như {đại lý} [代理] liệu trị thay kẻ khác. Đời. Như {Hán đại} [漢代] đời nhà Hán, {tam đại} [三代] đời thứ ba, v.v.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đời đời đời; đời xưa; ra đời [Eng: eternally; in ancient times; to come out into society]
- Bảng Tra Chữ Nôm rượi buồn rười rượi [Eng: sad, gloomy]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rượi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rượi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: rượi Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.歷史的階段、分期。如:「朝代」、「古代」、「唐代」、「現代」。《禮記.禮運》:「大道之行也,與三代之英,丘未之逮也,而有志焉。」 2.泛指時間。如:「年代」、「時代」。 3.量詞。計算輩分的單位。如:「他家四代祖孫都從事同一行業。」 4.繼任的人。《宋史.卷四一六.余玠傳》:「戎帥欲舉統制姚世安為代。」 5.國名:(1)戰國時的國家,為趙襄子所滅,故址約在今大陸地區河北省蔚縣東北。(2)五胡十六國鮮卑拓跋氏所建。約在今大陸地區山西、內蒙古一帶,後為前秦所滅。 6.姓。如宋代有代淵。 [動] 1.替代、替換。如:「代課」、「越俎代庖」。《史記.…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 代 (形声。小篆字形,从人,弋声。本义更迭,代替) 同本义 代,更也。凡以此易彼,以后续前,皆曰代。--《说文》 县壶以代哭者。--《周礼·挈壶氏》 与君代兴。--《左传·昭公十二年》。注更也。” 使子父代处。--《国语·晋语》。注更也。” 岁代处,故曰代田。--《汉书·食货志》。注易也。” 韩地代相干也。--《汉书·地理志》 四时迭代。--张衡《东京赋》 转相攻伐,代为雌雄。--《汉书·刑法志》 日月迭炤,四时代御。--《荀子·天论》 孝成王使括(赵括)代廉颇为
Eng
- CC-CEDICT to be a substitute for; to act on behalf of; to replace; to substitute|generation; dynasty; age; period; (historical) era; (geological) eon
ja
- JMdict substitution|material|price|margin (e.g. for stapling, etc.)|area required for something
- JMdict charge|cost|price|generation|age
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徒耐切【集韻】【韻會】待戴切【正韻】度耐切,𠀤音岱。更也,替也。【書·臯陶謨】天工人其代之。【莊子·逍遙遊】許由曰:庖人雖不治庖,尸祝不越俎而代之。 又世也。【家語】古之王者,易代攺號,取法五行。 又不還曰代。 又國名。趙之先有代國。【前漢·地理志】代郡亳丘有五原關。【應劭曰】古代國。又州名。漢代郡屬幽州,魏攺爲州。 又姓。周代舉,明代賢。 又【方書】脈𠋫有代。【史記·倉公傳】齊侍御史成病頭痛。脈法曰:代則絡脈有過,其代絕而脈賁者,病得之酒且內。王叔和曰:來數而中止,不能自還,因而復動者名代。 又叶徒帝切,音地。【楚辭·九章】雖有西施之美容兮,讒妒入以自代。願𨻰情以白行兮,得罪過之不意。 又叶湯的切,音剔。【揚子·太𤣥經】將軍入虛,莫之得也。出險登丘,莫之代也。
Thuyết Văn
㪅也。 从人。弋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㪅者、改也。士䘮禮、䘮大記注同。凡以此易彼謂之代。次第相易謂之遞代。凡以異語相易謂之代語。假代字爲世字。起於唐人避諱。世與代義不同也。唐諱言世。故有代宗。明旣有世宗。又有代宗。斯失之矣。 徒耐切。一部。
【代】 (đại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 弋 (dặc) Phiên thiết: Đồ nại thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 耐 (nại) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: canh vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư