代言
đại ngôn
Hán Việt: đại ngôn · Pinyin: dài yán
Tổng quan
làm người phát ngôn | làm đại sứ (thương hiệu) | đại diện quảng bá
Nghĩa
Việt
- Cihui làm người phát ngôn | làm đại sứ (thương hiệu) | đại diện quảng bá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.代天子草擬詔命。《宋史.卷三七八.列傳.綦崇禮》:「再入翰林凡五年,所撰詔命數百篇,文簡意明,不私美,不寄怨,深得代言之體。」 2.代替別人表達言論。《東周列國志》第二二回:「子魚能為我代言,乞念先君一脈,願留性命,長為匹夫,死且不朽!」 3.為活動、商品等作宣傳。如:「為了拉抬買氣,業者不惜砸重金請名人代言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 代表某阶级、集团或商品等发表言论或做宣传:~人丨明星~。
Eng
- CC-CEDICT to be a spokesperson|to be an ambassador (for a brand)|to endorse
- Cihui to be a spokesperson; to be an ambassador (for a brand); to endorse
ja
- JMdict advocacy|pleading by proxy|speaking for another|attorney