令令

lìng lìng lệnh lệnh

Hán Việt: lệnh lệnh · Pinyin: lìng lìng

Tổng quan

Cấu tạo: (lệnh) + (lệnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词。《诗.齐风.卢令》"卢令令,其人美且仁。"毛传"卢,田犬。令令,缨环声。"一说"令"通"獜","令令"为健壮貌。《说文.犬部》引此诗作"卢獜獜",云"獜,健也。"段玉裁注"《广韵》引'犬健也'……许盖取三家诗也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。《诗.齐风.卢令》"卢令令,其人美且仁。"毛传"卢,田犬。令令,缨环声。"一说"令"通"獜","令令"为健壮貌。《说文.犬部》引此诗作"卢獜獜",云"獜,健也。"段玉裁注"《广韵》引'犬健也'……许盖取三家诗也。"