令

lìnglệnhNôm linh

Hán Việt: lệnh · Pinyin: lìng · Nôm: linh

Tổng quan

Mệnh lệnh, những điều mà chính phủ đem ban bố cho dân biết gọi là lệnh

令主 · 令亲 · 令人 · 令兄 · 令參 · 令叔 · 令吉 · 令名

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlìng
Hán Việtlệnh
Âm Nômlanh
Quảng Đôngling1
Mân Namlīng
Nhật BảnIITSUKE
Hàn Quốc령
Chú âmㄌㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổleng
Baxter-Sagart[r]ˤiŋ
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤiŋ
Phản thiết離呈切
Thanh mẫu來
Vận仙
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mệnh lệnh, những điều mà chính phủ đem ban bố cho dân biết gọi là lệnh. Thời lệnh. Như xuân lệnh [春令] thời lệnh mùa xuân. Tên quan. Như quan huyện gọi là huyện lệnh [縣令]. Tốt, giỏi như nói đến anh người khác thì tôn là lệnh huynh [令兄] nói đến em người khác thì tôn là lệnh đệ [令第] v.v. Một lối văn trong các từ khúc. Như một điệu ngắn gọi là tiểu lệnh [小令]. Trong các trò đùa, lập ra một cách nhất định bắt ai cũng phải theo, cũng gọi là lệnh. Như tửu lệnh [酒令] lệnh rượu. Một âm là linh. Khiến. Như linh nhân khởi kính [令人起敬] khiến người nẩy lòng kính, sử linh [使令] sai khiến, v.v

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lành 令 ◎ Nôm: 冷 AHV: lịnh, lệnh. Nghĩa gốc là “đẹp” trỏ nhan sắc, dịch chữ lệnh sắc (Luận Ngữ). ① tt. đẹp (thời gian, thời tiết), như lệnh nhật (ngày lành), lệnh nguyệt, lệnh niên, lệnh thời. Ngày khác hay đâu còn việc khác, tiết lành mựa nỡ để cho qua. (Quy Côn Sơn 189.8)‖ Tiếc thiếu niên qua trật hẹn lành, hoa hoa nguyệt nguyệt luống vô tình. (Tích cảnh thi 202.1)‖ Hoa nguyệt đôn dùng mấy phút lành. (Tích cảnh 207.4). ② tt. tốt tươi (cây cối). Mống lành nẩy nẩy bãi hoè trồng, một phút xuân qua một phút trông. (Hoè 244.1). ③ tt. tốt, hay. Đất dư dưỡng được khóm hoàng tinh, cấu phương lành để…
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lệnh 令 dt. điều người trên sai làm. (Tích cảnh 211.1)‖ Thu phát lệnh nghiêm hàng đỗ gấp, sương thanh bảng nhặt tiếng kêu chầy. (Nhạn trận 249.5)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển rặng 令 ◎ Nôm: 浪 đgt. <từ cổ> biến âm của rằng (nói, nói là). (Thuật hứng 47.7)‖ Bá Di người rặng thanh là thú, Nhan Tử ta xem ngặt ấy lề. (Thuật hứng 48.5)‖ (Bảo kính 143.2, 181.6)‖ (Tùng 218.3)‖ (Hoàng tinh 234.3)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển rằng 令 ◎ Nôm: 浪 âm THV của lệnh. Âm HTC: *c-rjen (Baxter), *ren (Trịnh Trương Thượng Phương), *reŋ [Schuessler 2007: 361]. AHV: lịnh, lệnh. ① đgt. HVVD nói, bảo, (nghĩa gốc là sai bảo, ra lệnh). Rảng rảng người rằng chuông ấy thạch, dộng thì cũng có tiếng coong coong. (Thuật hứng 61.7)‖ (Tự thán 72.7, 76.2)‖ (Bảo kính 137.8, 183.1). ② k. từ biểu thị nội dung nêu ra ở phía sau là thông tin đang đề cập đến, đứng sau một số động từ như bảo, hiềm. Sự thế dữ lành ai hỏi đến, bảo rằng ông đã điếc hai tai. (Ngôn chí 6.8)‖ (Tự thán 71.3)‖ (Tức sự 124.7)‖ (Mai 214.7)‖ (Cúc 216.3). ③ đgt. HVVD là. Thế…
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển rường 令 ◎ Nôm: 浪 AHV: lạnh. đgt. <từ cổ> âm trại của rằng (nói). Liễu mềm rủ, nhặt đưa hương, hứng bện lầu thơ khách ngại rường. (Tích cảnh thi 206.2). x. rằng
  • Giản Dị Hán Nôm liệng liệng đi (ném đi) [Eng: throw away]
  • Giản Dị Hán Nôm lịnh lịnh (âm khác của lệnh) [Eng: command, order; 'commandant', magistrate; allow, cause]
  • Giản Dị Hán Nôm loanh loanh quanh [Eng: command, order; 'commandant', magistrate; allow, cause]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lệnh ra lệnh [Eng: command, order; 'commandant', magistrate; allow, cause]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cam thảo bỏ vỏ mới lành
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] có người vâng lệnh nhật truyền
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chữa chứng ôn dịch lịnh trời tai ương
  • Bảng Tra Chữ Nôm lanh lanh lảnh [Eng: command, order; 'commandant', magistrate; allow, cause]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lành tốt lành [Eng: good]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lênh lênh đênh [Eng: command, order; 'commandant', magistrate; allow, cause]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lình thình lình [Eng: suddenly]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lanh Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lanh Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lanh Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.命令、法令。如:「軍令」、「人事命令」。《孟子.梁惠王下》:「王速出令,反其旄倪。」 2.時節。如:「節令」、「夏令」。《鏡花緣》第三九回:「喜得正是小陽春當令,還不甚冷。」 3.職官名。古代稱某些中央機關的長官為令,如尚書令、中書令; 也指地方行政首長為令,如縣令; 某些下屬機關的主官也稱令,如太子家令、掖庭令、太樂令等。 4.詞、曲中小令的簡稱。 5.姓。如漢代有令勉。 [動] 1.發布命令。《論語.子路》:「其身正,不令而行,其身不正,雖令不從。」 2.使、讓。《戰國策.趙策四》:「有復言令長安君為質者,老婦必唾其面。」漢.李陵〈答蘇武書〉:「令先君之嗣,更成戎狄之族,又自悲矣。」 [形] 1.好的、善的。如:「令德」、「令譽」。《詩經.大雅.卷阿》:「如圭如璋,令聞令望。」漢.鄭玄.箋:「令,善也。」 2.敬辭。用以尊稱他人的親屬或有關係的人,今人都只限用於尊稱對方之親屬或有關係的人。如:「令尊」、「令郎」、「令堂」、「令婿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令〈动〉 听从◇作聆” 故古之圣王,审顺其天而以行欲,则民无不令矣。--《吕氏春秋》 名词。通鸰” 脊令在源,兄弟急难。--《诗·小雅·常棣》。按脊令即鷚鸰 假设语气词 令,设辞也。--《助字辨略》 令他马,固不败伤我乎!--《史记·张释之冯唐传》 令五人保其首领。--明·张溥《五人墓碑记》 令狐 复姓 令 〈动〉 (会意。甲骨文字形,上面是集聚的集”; 下面是人”,象跪在那里听命。从集从人,表示集聚众人,发布命令。本义发布命令) 同本义(上对下 令lìng ⒈上级的指示命~。军~。~行禁止。 ⒉使~人满意。~人发指。 ⒊善,美好~名。~闻。~望。 ⒋敬称,尊称对方的人及有关系的人~兄。~尊(称人的父亲)。 ⒌时节夏~。时~。 ⒍〈古〉官名县~。中书~。 ⒎短的词如梦~。十六字~。 令lǐng量词。原张的纸五百张为一令。 令líng 1.见"令利"。 2.见"令俜"。 3.见"令狐"。 4.见"令星"。 5.见"脊令"。 6.通"瓴"。参见"令辟"﹑"令甓祴"。 令lián 1.见"令居"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 脊令[ji2 ling2], used in 令狐[Ling2 hu2] (Taiwan pr. [ling4])
  • CC-CEDICT classifier for a ream of paper

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【正韻】𠀤力正切,零去聲。律也,法也,告戒也。【書·囧命】發號施令,罔有不臧。【禮·月令】命相布德和令。【周禮·秋官】士師掌士之八成,四曰犯邦令,五月撟邦令。 又三令。【前漢·宣帝紀】令有先後,有令甲,令乙,令丙。 又縣令。漢法,縣萬戸以上爲令,以下爲長。 又時令,月令,所以紀十二月之政。 又善也。【詩·大雅】令聞令望。【左傳·成十年】忠爲令德,非其人猶不可,况不令乎。 又姓。 又【集韻】郞丁切【正韻】離呈切,𠀤音零。厮役曰使令。 又丁令,地名。見【前漢·張湯傳】。或作丁零。又令狐,亦地名。 又令狐,複姓。 又【詩·齊風】盧令令。【註】盧,田犬。令令,犬頜下環聲。 又與鴒通。【詩·小雅】脊令在原,兄弟急難,卽鶺鴒鳥。 又令適,甓也。與瓴甋同。 又【集韻】郞定切,音笭。令支,縣名。在遼西。 又【廣韻】力延切【集韻】陵延切,𠀤音連。亦縣名。【前漢·地理志】金城郡有令居縣。 又【集韻】盧景切,音領。官署之長。 又叶呂張切,音良。【韓愈·谿堂詩】凡公四封,旣富以强。謂公吾父,孰違公令。叶下邦。【說文】載卩部。从亼从卩。發號也。【徐曰】亼卽集字,人而爲之節制。會意。 考證:〔又縣令。漢法,縣萬戸以上爲令,以二爲長。〕 謹照漢書以二改以下。

Thuyết Văn

發號也。 从亼卪。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

号部曰。號者、嘑也。口部曰。嘑者、號也。發號者、發其號嘑以使人也。是曰令。人部曰。使者。令也。義相轉注。引伸爲律令、爲時令。詩箋曰。令、善也。按詩多言令。毛無傳。古文尚書言靈。見般庚、多士、多方。般庚正義引釋詁。靈、善也。葢今本爾雅作令、非古也。凡令訓善者、靈之假借字也。 號嘑者招集之卪也。故从亼卪會意。力正切。古音在十二部。

【令】 (lệnh ⟨linh⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 亼卪 (tập 卪) Phiên thiết: Lực chánh thiết Thượng tự: 力 (lực) , Hạ tự: 正 (chánh) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lịnh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phát (Bắn ra. Như {bách ph) hào (Kêu gào) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 令