令愛

lìng ài lệnh ái

Hán Việt: lệnh ái · Pinyin: lìng ài

Tổng quan

(kính trọng) con gái của bạn iếng gọi con gái của người đối diện. lệnh ái lệnh ái ☆Tiếng gọi con gái của người đối diện. lệnh ái; con gái yêu; con gái rượu。敬辭,稱對方的女兒。也作令嬡。

Cấu tạo: (lệnh) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lệnh ái lệnh ái ☆Tiếng gọi con gái của người đối diện.
  • Cihui (kính trọng) con gái của bạn iếng gọi con gái của người đối diện. lệnh ái lệnh ái ☆Tiếng gọi con gái của người đối diện. lệnh ái; con gái yêu; con gái rượu。敬辭,稱對方的女兒。也作令嬡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬稱別人的女兒。《初刻拍案驚奇》卷二三:「小婿蒙令愛慶娘不棄,一時間結了私盟。」《儒林外史》第六回:「不想一見如故,就留著住了幾個月,又要同我結親,再三把他第二個令愛許與二小兒了。」也作「令嬡」、「令媛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作令嫒”。尊称对方的女儿。

Eng

  • CC-CEDICT (courteous) your daughter
  • Cihui (courteous) your daughter