仰止

yǎng zhǐ ngưỡng chỉ

Hán Việt: ngưỡng chỉ · Pinyin: yǎng zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (ngưỡng) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《詩經.小雅.車舝》:「高山仰止,景行行止。」比喻景仰愛慕。《文選.潘岳.西征賦》:「心翹懃以仰止,不加敬而自祗。」唐.丘為〈尋西山隱者不遇〉詩:「差池不相見,黽勉空仰止。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仰仰望。止助词,无义。表示对人敬慕高山仰止。

Eng

  • Cihui 仰止 ǎngzhǐ n. admiration