仰
ngưỡng
Hán Việt: ngưỡng · Pinyin: yǎng
Tổng quan
họ [Yang3] ngửa mặt nhìn lên ngưỡng mộ dựa vào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎng |
|---|---|
| Hán Việt | ngưỡng |
| Quảng Đông | joeng5 |
| Mân Nam | gióng |
| Nhật Bản | AOGU |
| Hàn Quốc | 앙 |
| Chú âm | ㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngiangh |
| Baxter-Sagart | C.ŋaŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.ŋaŋʔ |
| Phản thiết | 疑剛切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngửa, ngửa mặt lên gọi là {ngưỡng}. Kính mến. Như {cửu ngưỡng đại danh} [久仰大名] lâu nay kính mến cái danh lớn. Lời kẻ trên sai kẻ dưới, trong từ trát nhà quan thường dùng. Nhà Phật [佛] cho những kẻ kiếm ăn bằng nghề xem thiên văn là {ngưỡng khẩu thực} [仰口食]. Một âm là {nhạng}. Như…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngẳng ngẳng cổ [Eng: slender and elongated]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngẵng ngẵng lại [Eng: raise the head to look; look up to, rely on, admire]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngãng nghễnh ngãng [Eng: a little of deaf]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khưỡng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khưỡng Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.抬頭。唐.韋應物〈郡齋雨中與諸文士燕集〉詩:「俯飲一杯酒,仰聆金玉章。」宋.岳飛〈滿江紅.怒髮衝冠〉詞:「抬望眼、仰天長嘯,壯懷激烈。」 2.朝上、向上。《淮南子.天文》:「冬日至則陽乘陰,是以萬物仰而生。」 3.敬慕。如:「敬仰」、「景仰」。《儒林外史》第九回:「如今若救出楊先生來,這一鎮的人,誰不感仰。」 4.舊時公文用語。上行文中置於懇、祈、請之前,表示尊敬,如:「仰懇鑒察」;下行文中,表示命令,如:「令仰遵照」。《通俗編.政治》引孔平仲《談苑》:「今公家文移,以上臨下,皆用仰字。」 5.依賴。如:「仰仗」、「仰賴」。《後漢書.卷一六.…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仰 (会意兼形声。从人,从卬,卬亦声。卬,小篆字形。一个人站着,一个人跪着,跪者抬头看站者,为抬头仰望的仰”的本字◇借为我”,遂加人”作仰”。卬”仰” 古今字。本义抬头,脸向上) 同本义。跟俯”相对 仰,举也。--《说文》。按,仰即卬之或体『书皆作卬,不作仰。 驷马仰秼。--《淮南子·说山》 仰足以事父母。--《孟子·梁惠王上》 仰头相向鸣。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 仰药而伏刃。--《汉书·息夫躬传》。注仰首而饮药。” 无敢仰视。--汉·刘向《列女传》 遂于树下仰取 仰yǎng ⒈抬头,脸向上,跟"俯"相对~首。~视。~不愧天。 ⒉敬慕敬~。慕…
Eng
- CC-CEDICT surname Yang
- CC-CEDICT to face upward|to look up|to admire|to rely on
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】魚兩切【集韻】【韻會】語兩切,𠀤音𦯒。舉首望也。【易·繫辭】仰以觀于天文。【詩·小雅】或棲遲偃仰。 又心慕曰企仰。 又以尊命𤰞曰仰。今公家文移,上行下,用仰字。【前漢·孝文帝紀】詔定三恪禮儀體式,亦仰議之。【註】仰議,猶言議於朝也。 又姓。 又【集韻】【正韻】𠀤魚向切,音𨋕。恃也。俟也,資也。【戰國策】東周之民,可令一仰西周。【註】有望於上則仰。【史記·平準書】衣食仰給縣官。 又【韻會】疑剛切,音昂。【周禮·地官·保氏軍旅之容註】軍旅之容,闞闞仰仰。【釋文】五剛反,亦作卬。◎按《集韻》卬本仰字省文。又《楚辭·卜居》寧昂昂若千里之駒乎。《詩·大雅》顒顒卬卬。《韓詩外傳》作盎盎,則與昂、盎𠀤通矣。古人字多假借,未可盡从。 又【周禮·春官·小宗伯】兆五帝于四郊。五帝蒼曰:靈威仰,靑帝號也。
Thuyết Văn
舉也。 从人卬。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
與卬音同義近。古卬仰多互用。 此舉會意包形聲。魚㒳切。十部。
【仰】 (ngưỡng ⟨nhạng⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人卬 (nhân ngang) Nghĩa: cử (Cất lên) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠇆 · 𠈟 · 𢓋