件件

jiàn jiàn kiện kiện

Hán Việt: kiện kiện · Pinyin: jiàn jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (kiện) + (kiện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每一件事物。《儒林外史》第三四回:「國家承平日久,近來的地方官辦事,件件都是虛應故事。」《文明小史》第三○回:「紹興人頂喜歡吃的一魚、一肉、一白菜,伯集嘗著倒也件件適口,不免飽餐一頓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 每一件;一件件,一桩桩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.每一件;一件件,一桩桩。

Eng

  • Cihui 件件 jiànjiàn n. every one (of objects)