件
kiệnNôm kiện
Hán Việt: kiện · Pinyin: jiàn · Nôm: kiện
Tổng quan
Món đồ. Tục gọi một món đồ đựng trong một cái bồ hay cái sọt là một kiện [件]. Như bưu kiện [郵件] đồ vật gửi theo đường bưu điện
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Hán Việt | kiện |
| Âm Nôm | kẹn |
| Quảng Đông | gin3 |
| Mân Nam | kiānn |
| Nhật Bản | KEN |
| Hàn Quốc | 건 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gienx |
| Baxter-Sagart | [g]r[a][n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]r[a][n]ʔ |
| Phản thiết | 其輦切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Món đồ. Tục gọi một món đồ đựng trong một cái bồ hay cái sọt là một kiện [件]. Như bưu kiện [郵件] đồ vật gửi theo đường bưu điện. Một vật, một việc. Như sự kiện [事件] việc xảy ra. Phân biệt, phân biệt cái này cái khác
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển kiện 件 ◎ Khảo dị: bản B viết 伴, nên BVN phiên bạn, xét “bạn” không hợp nghĩa. Phiên khác: chuyện (ĐDA), phiên theo nghĩa nhưng không theo mặt chữ. Nay theo cách phiên kiện của TVG, Schneider, nhóm MQL, PL. dt. (lượng từ) <từ cổ> cái việc, sự kiện 事件, sau biến thành lượng từ như nhất kiện sự 一件事 (một việc). Ví dụ: “chớ nên vì một chuyện này mà làm ảnh hưởng đến vài ba việc khác” (不要因一事而惹出兩件三件). [Chu Tử - Ngữ Loại Tập Lược]. Thương Chu kiện cũ các chưa đôi, sá lánh thân nhàn, khuở việc rồi. (Ngôn chí 13.3)‖ (Thuật hứng 58.4)‖ Cam đường cây phẳng tán vần, Thiệu Công hỏi kiện muôn dân đẹp lòng…
- Giản Dị Hán Nôm kẹn già kén kẹn hom [Eng: the choosy does not often get the best]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kiện kiện hàng; kiện tụng [Eng: parcel; bring a legal action.institute a law suit]
- Bảng Tra Chữ Nôm kịn đen kịn (rất đen) [Eng: very dark]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.物品、器具。如:「零件」、「配件」。 2.量詞。計算個體事物的單位。如:「一件事」、「兩件衣服」、「三件行李」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 件 (会意。从人,从牛。《说文》分也。从人,从牛。牛大物故可分。”本义分解,分开) 同本义 件错理微。--晋·郭璞《山海经·图赞》 又如件别(分别,一一分开); 件举(枚举,一一分开列举) 件 计量某些个体事物、衣服等 不要因一事而惹出两件三件。--《朱子语类辑略》 又如三件行李; 件把(约数,指数量接近或等于一件”); 件件(每一件; 一件件,一桩桩); 件数(事物的数目) 件 物件 指文书等 件jiàn ⒈量词两~事。三~衬衣。 ⒉指可以论件的事物事~。零~。配~儿。 ⒊文书、信函等文~。信~。来~已阅。
Eng
- CC-CEDICT item, component, classifier for events, things, clothes etc
- JMdict the aforementioned
- JMdict the said
- JMdict (man, incident, etc.) in question
- JMdict the above-mentioned
- JMdict the aforesaid
- JMdict matter
- JMdict affair
- JMdict case
- JMdict item
- JMdict subject
- JMdict passage
- JMdict paragraph
ja
- JMdict 件(くだん)
- JMdict 件(けん)
- JMdict 件(くだり)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】其輦切【集韻】【韻會】【正韻】巨展切,𠀤乾上聲。【說文】分也。【六書故】物別也。又名件,條件。俗號物數曰若干件。【說文】从牛,牛大,故可分。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư