件
kiện
Hán Việt: kiện · Pinyin: jiàn
Tổng quan
món thành phần lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Hán Việt | kiện |
| Quảng Đông | gin3 |
| Mân Nam | kiānn |
| Nhật Bản | KEN |
| Hàn Quốc | 건 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gienx |
| Baxter-Sagart | [g]r[a][n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]r[a][n]ʔ |
| Phản thiết | 其輦切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Món đồ. Tục gọi một món đồ đựng trong một cái bồ hay cái sọt là một {kiện} [件]. Như {bưu kiện} [郵件] đồ vật gửi theo đường bưu điện. Một vật, một việc. Như {sự kiện} [事件] việc xảy ra. Phân biệt, phân biệt cái này cái khác.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm kịn đen kịn (rất đen) [Eng: very dark]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.物品、器具。如:「零件」、「配件」。 2.量詞。計算個體事物的單位。如:「一件事」、「兩件衣服」、「三件行李」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 件 (会意。从人,从牛。《说文》分也。从人,从牛。牛大物故可分。”本义分解,分开) 同本义 件错理微。--晋·郭璞《山海经·图赞》 又如件别(分别,一一分开);件举(枚举,一一分开列举) 件 计量某些个体事物、衣服等 不要因一事而惹出两件三件。--《朱子语类辑略》 又如三件行李;件把(约数,指数量接近或等于一件”);件件(每一件;一件件,一桩桩);件数(事物的数目) 件 物件 指文书等 件jiàn ⒈量词两~事。三~衬衣。 ⒉指可以论件的事物事~。零~。配~儿。 ⒊文书、信函等文~。信~。来~已阅。
Eng
- CC-CEDICT item|component|classifier for events, things, clothes etc
ja
- JMdict the aforementioned|the said|(man, incident, etc.) in question|the above-mentioned|the aforesaid
- JMdict matter|affair|case|item|subject
- JMdict passage|paragraph
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】其輦切【集韻】【韻會】【正韻】巨展切,𠀤乾上聲。【說文】分也。【六書故】物別也。又名件,條件。俗號物數曰若干件。【說文】从牛,牛大,故可分。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư