伙夫

huǒ fūhỏa phu

Hán Việt: hỏa phu · Pinyin: huǒ fū

Tổng quan

đầu bếp

新华 · Tân Hoa Đại lục

同‘火夫 ’ 2.。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

專司炊爨的人。如:「客人太多,廚房裡的伙夫忙得不可開交。」也作「火夫」

Cấu tạo: 伙 (hỏa) + 伕 (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nấu bếp (cũ)
  • Tần suất từ người nấu bếp (cũ); đầu bếp
  • Biên soạn 伙夫 huǒfū* n. <trad.> mess cook M:ge/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專司炊爨的人。如:「客人太多,廚房裡的伙夫忙得不可開交。」也作「火夫」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘火夫 ’ 2.。

Eng

  • Cihui mess cook (old)
  • Tần suất từ 伙夫 huǒfū* n. <trad.> mess cook M:ge/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

伙伴 · 伙同 · 伙子 · 伙房 · 伙犯 · 伙种 · 伙種 · 伙耕