huǒ hỏa

Hán Việt: hỏa · Pinyin: huǒ

Tổng quan

bữa ăn (viết tắt của 伙食[huo3 shi2]) biến thể của 夥 伙[huo3] bạn đồng hành đối tác nhóm lượng từ cho nhóm người kết hợp cùng nhau

伙伴 · 伙同 · 伙夫 · 伙子 · 伙房 · 伙犯 · 伙种 · 伙種

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuǒ
Hán Việthỏa
Quảng Đôngfo2
Mân Namhe2
Nhật BảnKA
Hàn QuốcHWA
Chú âmㄏㄨㄛˇ
Hán ngữ Trung cổghruex
Baxter-Sagart[gʷˤ]ajʔ
Hán ngữ Thượng cổ[gʷˤ]ajʔ
Phản thiết戸買切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Người cùng sinh hoạt một nơi.Trong đội quân cho mười người cùng ăn một mâm gọi là {hỏa bạn} [伙伴] cùng thổi mà ăn. Không cùng ở với nhau nữa gọi là {tán hỏa} [散伙]. Tục gọi các đồ thập vật là {gia hỏa} [家伙].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.同在一處生活或工作的人。通「夥」。如:「同伙」、「伙伴」、「合伙」。 2.伙食的簡稱。如:「開伙」、「搭伙」、「包伙」。 3.量詞。計算人群的單位。如:「一伙人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伙 同火”。古兵制十人为火,同火的人互称火伴。俗作伙伴,同伴 合伙;由若干人结成的一群 伙 群聚;结伴;联合一起干 伙 一群的人 伙〈名〉 伙食。饭食 伙huǒ ⒈同伴,伴侣,一同做事的人同~。~计们。~伴(火伴)。店~。 ⒉联合,共同~办工厂。~同一起∠~经商。 ⒊量词。群一~小孩。五人一~。 ⒋集体所办的餐食起~。搭~。~食团。

Eng

  • CC-CEDICT meals (abbr. for 伙食[huo3 shi2])|variant of 夥|伙[huo3]
  • CC-CEDICT companion|partner|group|classifier for groups of people|to combine|together

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡火切【集韻】戸果切【韻會】合果切【正韻】胡果切,𠀤音禍。多也。【張衡·西京賦】炙炰夥。或作㚌。【揚子·方言】凡物盛而多,齊宋之郊謂之夥。今吳音謂多曰夥,問幾何曰幾夥。又俗謂同本合謀曰夥計。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤戸買切,音𡾨。【史記·𨻰涉世家】夥頤,涉之爲王沈沈者。楚人謂多爲夥,故天下傳之。【註】沈沈,宮室深邃貌。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 伙 · 㚌 · 𡖿 · 伙 · 伙 · 夥 · 伙 · 夥