会党

huì dǎnghội đảng

Hán Việt: hội đảng · Pinyin: huì dǎng

Tổng quan

hội đảng (tên gọi các đoàn thể bí mật dân gian chống nhà Thanh nhằm khôi phục nhà Minh như Ca Lão hội, Tam Hợp hội...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

清末以反清复明为宗旨的一些原始形式的民间秘密团体的总称。如哥老会、青帮等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

清末以反清復明為宗旨的民間地下祕密組織。《二十年目睹之怪現狀》第一五回:「論善士微言議賑捐,見招帖書生談會黨。」

Cấu tạo: 會 (hội) + 黨 (đảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui các hội kín phản Thanh
  • Tần suất từ hội đảng
  • Biên soạn 會黨 uìdǎng n. <hist.> anti-Qing secret societies

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清末以反清復明為宗旨的民間地下祕密組織。《二十年目睹之怪現狀》第一五回:「論善士微言議賑捐,見招帖書生談會黨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清末以反清复明为宗旨的一些原始形式的民间秘密团体的总称。如哥老会、青帮等。

Eng

  • JMdict secret society of ancient China (often opposed to the government)
  • Cihui anti-Qing secret societies
  • Tần suất từ 會黨 uìdǎng n. <hist.> anti-Qing secret societies

ja

  • JMdict 会党(かいとう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

会上 · 会东 · 会事 · 会亲 · 会众 · 会儿 · 会元 · 会典