guì hội

Hán Việt: hội · Pinyin: guì

Tổng quan

Âm Nôm: cuối Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

會上 · 會下 · 會元 · 會兒 · 會兵 · 會典 · 會刊 · 會務

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguì
Hán Việthội
Quảng Đôngfui2
Mân Namē
Nhật BảnAU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổghuad
Baxter-Sagartm-kˤop-s
Hán ngữ Thượng cổm-kˤop-s
Phản thiết古活切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Họp. Như {khai hội} [開會] mở hội, {hội nghị} [會議] họp bàn, v.v. Gặp. Như {hội minh} [會盟] gặp nhau cùng thề, {hội đồng} [會同] cùng gặp mặt nhau để bàn bạc sự gì, v.v. Thời. Như {kỉ hội} [機會] gặp dịp, {vận hội} [運會] vận hội tốt, nghĩa là sự với thời đúng hợp nhau cả. Sách {Hoàng cực…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cối Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuối Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuối Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cuối Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「會稽」條。

Eng

  • CC-CEDICT can; to have the skill; to know how to|to be likely to; to be sure to|to meet; to get together|meeting; gathering|(suffix) union; group; association|(bound form) a moment (Taiwan pr. [hui3])
  • CC-CEDICT (bound form) to reckon accounts

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𣌭、㞧、𠃐、㣛、𣥈【唐韻】【集韻】𠀤黃外切,音繪。合也。【易·乾卦】亨者,嘉之會也。【疏】使物嘉美之會聚。【書·禹貢】灉沮會同。【疏】謂二水會合而同。又【洪範】會其有極。【疏】會,謂集會。【禮·樂記】竹聲濫,濫以立會,會以聚衆。 又【周禮·天官·大宰】大朝覲會同。又【春官·大宗伯】時見曰會。 又【禮·檀弓】周人作會,而民始疑。【註】會,謂盟也。【左傳·昭三年】有事而會,不協而盟。 又【左傳·宣七年】凡師出與謀曰及,不與謀曰會。 又【集韻】【韻會】𠀤古外切,音儈。與繪通。【書·益稷】日月星辰,山龍華蟲作會。【傳】會,五采也。【釋文】馬、鄭作繪。 又【詩·衞風】會弁如星。【箋】會,謂弁中之縫也。【釋文】會,《說文》作䯤。【周禮·夏官·弁師】王之皮弁會五采。【註】會,作䯤。鄭司農云:謂以五采束髮也。士喪禮曰:檜用組,乃笄。檜,讀與䯤同,書之異耳。 又【周禮·天官·小宰】聽出入以要會。【註】謂計最之簿書,月計曰要,歲計曰會。又【天官·司會註】會,大計也。 又【周禮·夏官·職方氏】東南曰揚州,其山鎭曰會稽。【註】會稽,在山隂。 又姓。【姓氏急就篇】漢武陽令會栩。 又【集韻】古活切,音括。會撮項椎也。 又【集韻】戸栝切,音活。【莊子·人閒世】會撮指天。向秀讀。 又【韻補】今聲濁,叶泰。古聲淸,叶祭。【卻正·釋譏】三方鼎峙,九有未乂。聖賢拯救之秋,列士樹功之會。 考證:〔【春官·大宗伯】時見而會。〕 謹照原文而會改曰會。〔【集韻】古活切,音括。撮項椎也。〕 謹照原文撮上增會字。

Thuyết Văn

合也。 从亼、曾省。 曾、益也。 凡會之屬皆从會。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋詁。禮經。器之葢曰會。爲其上下相合也。凡曰會計者、謂合計之也。皆非異義也。 三合而增之。會意。黃外切。十五部。 說从曾之意。土部曰。增、益也。是則曾者、增之假借字。如曾祖、曾孫之曾卽含益義。

【會】 (hội ⟨cối⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 亼、曾省 (tập 、 tằng tỉnh) + 會 (hội ⟨cối⟩ (Họp. Như {khai hội} )) Phiên thiết: Hoàng ngoại thiết Thượng tự: 黃 (hoàng) | Hạ tự: 外 (ngoại) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oái' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hoại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hợp (Hợp. Như {đồng tâm h) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 会 · 㑹 · 㞧 · 㣛 · 𠃐 · 𣌭 · 𣥈 · 会 · 会 · 会 · 会