會車

huì chē hội xa

Hán Việt: hội xa · Pinyin: huì chē

Tổng quan

(hai xe đi ngược chiều) lướt qua nhau

Cấu tạo: (hội) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hai xe đi ngược chiều) lướt qua nhau

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相向行驶的列车、汽车等同时在某一地点交错通过。

Eng

  • CC-CEDICT (of two vehicles traveling in opposite directions) to pass by each other
  • Cihui 會車 uìchē v.o. pass each other side by side (of trains/bus/etc.)