傳書鴿
truyện thư cáp
Hán Việt: truyện thư cáp · Pinyin: chuán shū gē
Tổng quan
chim bồ câu đưa thư (dùng để gửi thư)
Nghĩa
Việt
- Cihui chim bồ câu đưa thư (dùng để gửi thư)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經人馴養,可代傳書信的鴿子。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即信鸽。经驯养可以传递书信的鸽子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即信鸽。经驯养可以传递书信的鸽子。
Eng
- CC-CEDICT carrier pigeon (used for mail)
- Cihui carrier pigeon (used for mail)