傳代

chuán dài truyện đại

Hán Việt: truyện đại · Pinyin: chuán dài

Tổng quan

truyền cho thế hệ tiếp theo

Cấu tạo: (truyện) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền cho thế hệ tiếp theo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 子孫相繼,代代相傳。《金瓶梅》第二八回:「他是你家主子前世的娘。不然,怎的把他的鞋這等收藏的嬌貴,到明日好傳代?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 子孙一代接一代地延续;把物品、技艺等一代一代地传下去。

Eng

  • CC-CEDICT to pass to the next generation
  • Cihui to pass to the next generation