传信

chuán xìntruyện tín

Hán Việt: truyện tín · Pinyin: chuán xìn

Tổng quan

truyền tin

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓把确信的事实传告于人。 2.传递消息。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.把自己所確信的事告訴他人。《穀梁傳.桓公五年》:「春秋之義,信以傳信,疑以傳疑。」唐.元稹〈唐故越州刺史兼御史中丞浙江東道觀察等史贈左散騎常侍河東薛公神道碑文銘〉:「公歿矣!非我傳信,孰當傳焉?」 2.傳遞信件或消息。《初刻拍案驚奇》卷一七:「這日達生出去,吳氏正要傳信,太清也來了。」

Cấu tạo: 傳 (truyện) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 truyền tin
  • VietPhrases truyền tin
  • Tần suất từ truyền tin
  • Biên soạn 傳信 huánxìn* v.o. 1. communicate one's belief to another 2. deliver letters

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓把确信的事实传告于人。 2.传递消息。

Eng

  • Cihui 傳信 huánxìn* v.o. 1. communicate one's belief to another 2. deliver letters
  • Tần suất từ 傳信 huánxìn* v.o. 1. communicate one's belief to another 2. deliver letters

Từ liên quan

Gần nghĩa

传信鸽 · 传下 · 传世 · 传习 · 传产 · 传人 · 传代 · 传令