信
tín
Hán Việt: tín · Pinyin: xìn
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Tin, tín nữ là kẻ đi chùa tuổi còn con gái 【Khang Hi】[Tả truyện 左傳 – Hi thất niên 僖七年] 守命共時之謂信。 Thủ mệnh cộng thời chi vị tín. (Lúc nào cũng giữ mệnh thì gọi là tín.) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕㐰䚱 [Đường vận 唐韻] 息晉切 Tức tấn thiết [Tập vận 集韻] [Chính vận 正韻] 思晉切,音訊。 Tư tấn thiết, âm Tấn. 【Bộ】Nhân人
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xìn |
|---|---|
| Hán Việt | tín |
| Quảng Đông | san1 |
| Mân Nam | sìn |
| Nhật Bản | SHIN |
| Hàn Quốc | 신 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sinh |
| Baxter-Sagart | s-ni[ŋ]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-ni[ŋ]-s |
| Phản thiết | 斯鄰切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tin, không sai lời hẹn là {tín}. Như {trung tín} [忠信] tin thực. Không ngờ gì. Như {tương tín} [相信] cùng tin nhau, {tín dụng} [信用] tin dùng, {tín thí} [信施] người tin đạo Phật biết đem của bố thí cúng đàng. Ngủ trọ đến hai lần gọi là tín. Dấu hiệu để làm tin. Như {ấn tín} [印信], {tí…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tin tin tức [Eng: news]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tin Xuất hiện 35 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tin Xuất hiện 35 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tin Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.誠實不欺。如:「講信修睦」。《論語.為政》:「人而無信,不知其可也。」 2.書札、書簡。如:「書信」、「平信」、「掛號信」。 3.消息、音訊。如:「音信」、「凶信」、「口信」。 4.使者、送信件的人。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「司空鄭沖馳遣信就阮籍求文。」 5.符契、憑證。如:「印信」。《後漢書.卷九○.烏桓鮮卑傳》:「大人有所召呼,則刻木為信,雖無文字,而部眾不敢違犯。」 6.姓。如宋代有信世昌。 [動] 1.聽從、不懷疑。如:「相信」、「深信不疑」、「不可置信」。 2.敬仰、崇奉。如:「信奉」、「信教」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.正…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 信 (会意。从人,从言。人的言论应当是诚实的。本义真心诚意) 同本义 信,诚也。--《说文》 有诸已之谓信。--《孟子》 信,言合于意也。--《墨子经》 信者,诚也。专一不移也。--《白虎通·情性》 定身以行事谓之信。--《国语·晋语》 期果言当谓之信。--《贾子道术》 民不求其所欲而得之谓之信。--《礼记·经解》 信誓旦旦。--《诗·卫风·氓》 反贼无信!吾不幸误中汝奸计也!--《三国演义》 牺牲玉帛,弗敢加也,必以信。--《左传·庄公十年》 信而见疑。--《史记·屈原贾生列传》 则是 信xìn ⒈诚实,不欺骗~守。诚~。讲~用。言而有~。 ⒉确实,可…
Eng
- CC-CEDICT letter|mail|CL:封[feng1]|to trust|to believe|to profess faith in|truthful|confidence|trust|at will|at random
ja
- JMdict honesty|sincerity|fidelity|trust|reliance
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:㐰、䚱【唐韻】息晉切【集韻】【正韻】思晉切,𠀤音訊。愨也,不疑也,不差爽也。【易·繫辭】人之所助者,信也。【左傳·僖七年】守命共時之謂信。又【爾雅·釋地】大蒙之人信。【註】地氣使然也。 又【左傳·莊三年】一宿爲舍,再宿爲信。【詩·豳風】于女信處。又【周頌】有客信信。【註】四宿也。 又符契曰信。【前漢·平帝紀】漢律,諸乗傳者持尺五木轉信。【註】兩行書繒帛,分持其一。出入關,合之乃得過。或用木爲之。【後漢·竇武傳】取棨信閉諸禁門。【註】棨,有衣戟也。 又古人謂使者曰信。與訊通。【史記·韓世家】𨻰軫說楚王,發信臣,多其車,重其幣。【司馬相如·諭巴蜀檄】故遣信,使曉諭百姓。 又州名。唐置信州,卽今廣信府。 又姓。信陵君無忌之後。又複姓。【何氏姓苑】有信都,信平二氏。 又【集韻】【正韻】𠀤升人切。與申同。【易·繫辭】往者,屈也。來者,信也。【詩·邶風】于嗟洵兮,不我信兮。 又同身。【周禮·春官】侯執信圭,伯執躬圭。【註】信圭,刻人形伸也。躬圭,刻人形屈也。 又叶斯鄰切,音新。【詩·小雅】庶民弗信。叶上親。◎按《正韻》云:韓王信本與淮隂侯同名,嫌誤讀作新。今《敘傳》韓信音新,是信本有平、去兩音,其讀平者亦音,而非叶矣。
Thuyết Văn
誠也。 从人言。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁。誠、信也。 序說會意曰信武是也。人言則無不信者。故从人言。息晉切。十二部。古多以爲屈伸之伸。
【信】 (tín) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人言 (nhân ngôn) Phiên thiết: Tức tấn thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 晉 (tấn) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tấn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thành (Thành thực) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 訫 · 㐰 · 䚱 · 𡥪 · 孞 · 訫 · 伩