信
tínNôm tín
Hán Việt: tín · Pinyin: xìn · Nôm: tín
Tổng quan
Tin, không sai lời hẹn là tín. Như trung tín [忠信] tin thực
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xìn |
|---|---|
| Hán Việt | tín |
| Âm Nôm | tin |
| Quảng Đông | san1 |
| Mân Nam | sìn |
| Nhật Bản | SHIN |
| Hàn Quốc | 신 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sinh |
| Baxter-Sagart | s-ni[ŋ]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-ni[ŋ]-s |
| Phản thiết | 斯鄰切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tin, không sai lời hẹn là tín. Như trung tín [忠信] tin thực. Không ngờ gì. Như tương tín [相信] cùng tin nhau, tín dụng [信用] tin dùng, tín thí [信施] người tin đạo Phật biết đem của bố thí cúng đàng. Ngủ trọ đến hai lần gọi là tín. Dấu hiệu để làm tin. Như ấn tín [印信], tín phiếu [信票] cái vé làm tin về tiền bạc. Tin tức. Như thư tín [書信] cái thư hỏi thăm. Tiêu tức. Như phong tín [風信] tin gió, sương tín [霜信] tin sương, nghĩa bóng là tin tức ở ngoài đưa đến. Tên thứ đá độc, thạch tín [石信] tức thứ đá ăn chết người, sản ở Tín châu, ta thường gọi là nhân ngôn
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tin 信 ◎ AHV: tín. Ss đối ứng tin (29 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 279]. ① đgt. trái với ngờ. Đạo ta cậy bởi chân non khoẻ, lòng thế tin chi mặt nước bằng. (Mạn thuật 23.4)‖ (Tự thán 106.4)‖ (Đào hoa thi 232.4). ② dt. tin tức. Đông về tuyết muộn mai nhiều bạc, thu nẻo tin truyền cúc có vàng. (Bảo kính 129.4)‖ (Tảo xuân 193.4)‖ (Xuân hoa tuyệt cú 196.3)‖ (Tích cảnh thi 210.3)‖ (Thái cầu 253.1, 253.7)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tín tín đồ; tín hiệu; thư tín [Eng: believer; signal; correspondence]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hiền lành tin kính thật thà
- Bảng Tra Chữ Nôm tin tin tức [Eng: news]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tin Xuất hiện 35 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tin Xuất hiện 35 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tin Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.誠實不欺。如:「講信修睦」。《論語.為政》:「人而無信,不知其可也。」 2.書札、書簡。如:「書信」、「平信」、「掛號信」。 3.消息、音訊。如:「音信」、「凶信」、「口信」。 4.使者、送信件的人。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「司空鄭沖馳遣信就阮籍求文。」 5.符契、憑證。如:「印信」。《後漢書.卷九○.烏桓鮮卑傳》:「大人有所召呼,則刻木為信,雖無文字,而部眾不敢違犯。」 6.姓。如宋代有信世昌。 [動] 1.聽從、不懷疑。如:「相信」、「深信不疑」、「不可置信」。 2.敬仰、崇奉。如:「信奉」、「信教」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.正緯》:「至於光武之世,篤信斯術。」 3.知曉、知道。宋.晏殊〈漁家傲.畫鼓聲中昏又曉〉詞:「須信道,人間萬事何時了?」《聊齋志異.卷七.青蛾》:「我父母皆仙人,何可以貌信其年歲乎?」 4.連宿兩晚。如:「信宿」。《左傳.襄公十八年》:「信于城下而還。」晉.杜預.注:「信,再宿也。」 [副] 1.確實、的確、果真。《孟子.公孫丑上》:「信能行此五者,則鄰國之民,仰之若父母矣。」唐.柳宗元〈遊石角過小嶺至長烏村〉詩:「為農信可樂,居寵真虛榮。」 2.隨意、任憑。如:「信口開河」、「信手拈來」。唐.白居易〈琵琶行〉:「低眉信手續續彈,說盡心中無限事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 信 (会意。从人,从言。人的言论应当是诚实的。本义真心诚意) 同本义 信,诚也。--《说文》 有诸已之谓信。--《孟子》 信,言合于意也。--《墨子经》 信者,诚也。专一不移也。--《白虎通·情性》 定身以行事谓之信。--《国语·晋语》 期果言当谓之信。--《贾子道术》 民不求其所欲而得之谓之信。--《礼记·经解》 信誓旦旦。--《诗·卫风·氓》 反贼无信!吾不幸误中汝奸计也!--《三国演义》 牺牲玉帛,弗敢加也,必以信。--《左传·庄公十年》 信而见疑。--《史记·屈原贾生列传》 则是 信xìn ⒈诚实,不欺骗~守。诚~。讲~用。言而有~。 ⒉确实,可靠,不怀疑~赖。可~。相~。~而有征。~誉第一。 ⒊敬慕,崇奉~仰。~奉。~徒。 ⒋消息,记号~息。报~。喜~儿。放~号枪。 ⒌凭据~物。印~。 ⒍函件书~。送~。介绍~。 ⒎随便~手拈来。闲庭~步。~口雌黄。 ⒏ ⒐〈古〉通"伸"。伸展。 信shēn 1.通"伸"。伸直,伸长。 2.通"伸"。伸张。 3.通"身"。见"信圭"。
Eng
- CC-CEDICT letter, mail, CL:封[feng1], to trust, to believe, to profess faith in, truthful, confidence, trust, at will, at random
- JMdict honesty
- JMdict sincerity
- JMdict fidelity
- JMdict trust
- JMdict reliance
ja
- JMdict 信(しん)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Tin, tín nữ là kẻ đi chùa tuổi còn con gái 【Khang Hi】[Tả truyện 左傳 – Hi thất niên 僖七年] 守命共時之謂信。 Thủ mệnh cộng thời chi vị tín. (Lúc nào cũng giữ mệnh thì gọi là tín.) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕㐰䚱 [Đường vận 唐韻] 息晉切 Tức tấn thiết [Tập vận 集韻] [Chính vận 正韻] 思晉切,音訊。 Tư tấn thiết, âm Tấn. 【Bộ】Nhân人
- Nguồn khác Tin tức. 坤改信迍迻来往 Khổn gửi tin đón đưa lai vạng (C.Th.L.) Khó gửi tin đi lại
- Nguồn khác Tin. 茶信𫶾要狡麻𠳐 Giá sín gần díu dáo mà viàng (C.V.) (Chớ tin người lếu láo đến lừa đối ta. Díu giáo: Đồng nghĩa với Gí giáo
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:㐰、䚱【唐韻】息晉切【集韻】【正韻】思晉切,𠀤音訊。愨也,不疑也,不差爽也。【易·繫辭】人之所助者,信也。【左傳·僖七年】守命共時之謂信。又【爾雅·釋地】大蒙之人信。【註】地氣使然也。 又【左傳·莊三年】一宿爲舍,再宿爲信。【詩·豳風】于女信處。又【周頌】有客信信。【註】四宿也。 又符契曰信。【前漢·平帝紀】漢律,諸乗傳者持尺五木轉信。【註】兩行書繒帛,分持其一。出入關,合之乃得過。或用木爲之。【後漢·竇武傳】取棨信閉諸禁門。【註】棨,有衣戟也。 又古人謂使者曰信。與訊通。【史記·韓世家】𨻰軫說楚王,發信臣,多其車,重其幣。【司馬相如·諭巴蜀檄】故遣信,使曉諭百姓。 又州名。唐置信州,卽今廣信府。 又姓。信陵君無忌之後。又複姓。【何氏姓苑】有信都,信平二氏。 又【集韻】【正韻】𠀤升人切。與申同。【易·繫辭】往者,屈也。來者,信也。【詩·邶風】于嗟洵兮,不我信兮。 又同身。【周禮·春官】侯執信圭,伯執躬圭。【註】信圭,刻人形伸也。躬圭,刻人形屈也。 又叶斯鄰切,音新。【詩·小雅】庶民弗信。叶上親。◎按《正韻》云:韓王信本與淮隂侯同名,嫌誤讀作新。今《敘傳》韓信音新,是信本有平、去兩音,其讀平者亦音,而非叶矣。
Thuyết Văn
誠也。 从人言。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁。誠、信也。 序說會意曰信武是也。人言則無不信者。故从人言。息晉切。十二部。古多以爲屈伸之伸。
【信】 (tín) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人言 (nhân ngôn) Phiên thiết: Tức tấn thiết Thượng tự: 息 (tức) , Hạ tự: 晉 (tấn) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tấn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thành (Thành thực) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 訫 · 㐰 · 䚱 · 𡥪 · 孞 · 訫 · 伩