傳單
truyện đan
Hán Việt: truyện đan · Pinyin: chuán dān
Tổng quan
tờ rơi | tờ quảng cáo | tờ gấp
Nghĩa
Việt
- Cihui tờ rơi | tờ quảng cáo | tờ gấp
- Cihui truyền đơn truyền đơn ☆Tờ giấy đưa tới khắp mọi người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳布欲令眾人周知的單張宣傳品。《儒林外史》第一八回:「外邊一個小廝送將一個傳單來。匡超人接著開看,是一張松江箋。」《文明小史》第二五回:「為此我們幾位義務教員,印了傳單,約些同志在外國花園演說。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 印成单张向外散发的宣传品:印~|撒~。
Eng
- CC-CEDICT leaflet; flier; pamphlet
- Cihui leaflet; flier; pamphlet