單

dānđanNôm thiện

Hán Việt: đan · Pinyin: dān · Nôm: thiện

Tổng quan

Đơn, đối lại với chữ phức [複] kép, một cái gọi là đan [單]

單丁 · 單位 · 單作 · 單刀 · 單列 · 單利 · 單前 · 單口

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindān
Hán Việtđan
Âm Nômtruyên
Quảng Đôngdaan1
Mân Namtan
Nhật BảnHITOE
Hàn Quốc단
Chú âmㄕㄢˋ
Hán ngữ Trung cổtan
Baxter-Sagartdar
Hán ngữ Thượng cổdar
Phản thiết時連切
Thanh mẫu常
Vận仙
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đơn, đối lại với chữ phức [複] kép, một cái gọi là đan [單]. Cô đơn. Như hình đan ảnh chích [形單影隻] hình đơn bóng lẻ, binh lực đan bạc [兵力單薄] sức binh đơn bạc, v.v. Cái đơn. Như danh đan [名單] cái đơn kê tên, lễ đan [禮單] cái đơn kê các lễ vật, v.v. Một âm là thiền. Vua nước Hung Nô gọi là thiền vu [單于]. Lại một âm là thiện. Như thiện phụ [單父] huyện Thiện Phụ

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đơn 單 ◎ AHV: đan. tt. lẻ, một. Đông hiềm giá lạnh chằm mền kép, hạ lệ mồ hôi kết áo đơn. (Bảo kính 134.4). x. đan
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đan 單 ◎ Nôm: 丹 tt. đơn, chỉ có một. Cũng có thể tác giả chơi chữ đồng âm, vừa hàm ý trỏ “son, đỏ”. Song cửa ngọc, vân yên cách, Dại lòng đan nhật nguyệt thâu. (Trần tình 40.4)‖ x. lòng đan
  • Giản Dị Hán Nôm thiền xem đan [Eng: see đan]
  • Giản Dị Hán Nôm truyên [Eng: single, individual, only; lone]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đơn cô đơn; đơn từ; đơn thuốc [Eng: alone; petitions; doctor's prescription]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đan đan áo, đan lát [Eng: to knit dress, to weave]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiền Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiền Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.單獨、一個。與「複」相對。如:「單身貴族」、「單槍匹馬」。唐.韓愈〈祭十二郎文〉:「兩世一身,形單影隻。」 2.奇數的。與「雙」相對。如:「單數」、「單日」、「單號」。 3.薄弱、孤零。《後漢書.卷一九.耿恭傳》:「耿恭以單兵固守孤城,當匈奴之衝。」南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「寒客衣單,孀閨淚盡。」 4.不複雜、少變化。如:「簡單」、「單純」、「單調」。 5.零的代稱。宋.史達祖〈西江月.三十六宮月冷〉詞:「三十六宮月冷,百單八顆香懸。」《京本通俗小說.志誠張主管》:「至今那一串一百單八顆數珠,不知下落。」 6.衣物是孤層的。如:「單衣」、「單褲」。 [名] 1.記載事物的紙張。如:「名單」、「帳單」、「稅單」、「傳單」。 2.單層的布或衣物。如:「被單」、「床單」、「褥單」。 [副] 1.僅、只。如:「單靠我一個人的力量是不夠的。」、「單說不做,是不會成功的。」《紅樓夢》第五二回:「他是忍不住的,一時氣了,或打或罵,依舊嚷來不好。所以單告訴你。」 2.孤獨的、獨自一人的。如:「單打獨鬥」。《後漢書.卷八二.方術傳上.李郃傳》:「和帝即位,分遣使者,皆微服單行。」

Eng

  • CC-CEDICT surname Shan
  • CC-CEDICT used in 單于, 单于[chan2 yu2]
  • CC-CEDICT bill, list, form, single, only, sole, odd number, CL:個, 个[ge4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】都寒切【集韻】【韻會】多寒切,𠀤音丹。【說文】大也。 又【書·洛誥】乃單文祖德。【傳】單,盡也。【詩·小雅】俾爾單厚。【箋】單,盡也。【禮·郊特牲】惟爲社事單出里。【鄭語】夏禹能單平水土。【晉語】單善而內辱之。 又【揚雄·甘泉賦】單埢垣兮。【註】單,周也。 又縣名。【前漢·地理志】牂牁郡母單縣。 又【廣韻】單複也。【正字通】單者,複之對也。【杜甫詩】歲暮衣裳單。 又【玉篇】一也,隻也。【詩·大雅】其軍三單。【箋】大國之制,三軍以其餘卒爲羨,單者無羨卒也。【禮·禮器】鬼神之祭單席。【史記·信陵君傳】今單車來代之。【後漢·耿恭傳】以單兵固守孤城。又【高彪傳】家傳單寒。 又姓。【廣韻】可單氏,後攺爲單氏。 又【集韻】唐干切,音壇。亦姓也。鄭有櫟邑大夫單伯。通作檀。 又【廣韻】市連切【集韻】【韻會】時連切,𠀤音蟬。【廣韻】單于。【前漢·匈奴傳】單于者,廣大之貌也。言其象天,單于然也。 又【爾雅·釋天】太歲在卯曰單閼。【釋文】單音蟬,又音丹,或音善。 又【廣韻】【韻會】常演切【集韻】【正韻】上演切,𠀤音善。【玉篇】大也。 又縣名。【前漢·地理志】山陽郡單父縣。【註】師古曰:音善甫。 又姓。【廣韻】單襄公之後。【史記·儒林傳】桓生單次。【註】單音善,單姓,次名。 又人名。【書序】咎單作明居。【傳】咎單,臣名,主土地之官。【註】單音善。 又【集韻】齒善切,音闡。與嘽同。詳後嘽字註。又【集韻】黨旱切【正韻】多簡切,𠀤音狚。【集韻】本作亶,多穀也。一曰誠也,厚也。【書·洛誥】乃單文祖德。【釋文】單音丹,又丁但反,信也。【詩·小雅】俾爾單厚。【傳】單,信也,或曰厚也。【釋文】單,毛音都但反,鄭音丹。又【周頌】單厥心。【傳】單,厚也。【釋文】都但反。 又通亶。【史記·歷書】端蒙單閼二年。【註】單閼,一作亶安。 又【集韻】徒案切,音憚。與𢠸同,𢠸狐,邑名。 又【集韻】【正韻】𠀤之膳切,音戰。單至,輕發之貌。 又【集韻】【韻會】𠀤時戰切,音繕。單父,邑名。亦姓。 考證:〔【揚雄·甘泉賦】單倦垣兮。〕 謹照原文倦改埢。

Thuyết Văn

大也。 从吅。 吅亦聲。 闕。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

當爲大言也。淺人刪言字。如誣加言也。淺人亦刪言字。爾雅、廣雅說大皆無單。引伸爲雙之反對。大雅。其軍三單。毛云。三單、相襲也。鄭云。丁夫適滿三軍之數。無羨卒也。 大言故从吅。 都寒切。十四部。 當云闕。謂形未聞也。

【單】 (đan ⟨thiền, thiện⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 吅? (huyên) , Thanh phù (聲符): 吅亦 (huyên) Phiên thiết: Đô hàn thiết Thượng tự: 都 (đô) , Hạ tự: 寒 (hàn) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' Suy luận: đan (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 单 · 単 · 𠦤 · 𠫹 · 𭈼 · 单 · 単 · 单 · 単 · 单 · 单