傳呼

chuán hū truyện hô

Hán Việt: truyện hô · Pinyin: chuán hū

Tổng quan

thông báo cho ai đó có cuộc gọi | gọi ai đó nghe điện thoại

Cấu tạo: (truyện) + (hô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông báo cho ai đó có cuộc gọi | gọi ai đó nghe điện thoại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.封建時代,大官出行時,由侍衛高呼閒人迴避的一種威儀。唐.李公佐《南柯太守傳》:「生左右傳車者傳呼甚嚴,行者亦爭闢於左右。」 2.口耳相傳。北魏.酈道元《水經注.洧水注》:「口者,水口也,參陰聲相近,蓋傳呼之謬耳。」 3.大陸地區指電信局通知受話人去接長途電話,或管理公用電話的人通知受話人去接電話。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传声呼喊; 谓口语相传; 传唤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传声呼喊。 2.谓口语相传。 3.传唤。

Eng

  • CC-CEDICT to notify sb of a call|to call sb to the phone
  • Cihui to notify sb of a call; to call sb to the phone