傳聲筒

chuán shēng tǒng truyện thanh đồng

Hán Việt: truyện thanh đồng · Pinyin: chuán shēng tǒng

Tổng quan

loa phóng thanh | cái loa | một người hay nhại lại người khác | người phát ngôn

Cấu tạo: (truyện) + (thanh) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loa phóng thanh | cái loa | một người hay nhại lại người khác | người phát ngôn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擴大說話聲音時所用的圓錐形筒。也稱為「話筒」。 2.違背客觀的立場,專為特定的對象作宣傳。如:「新聞媒體追求客觀、公正的報導,而不應淪為附和政權機構的傳聲筒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"传话筒"; 用以提高音量的圆锥形话筒; 喻指只会传达别人的话,自己却毫无主见的人; 犹言小广播,谓私下传播不该传播的或不可靠的消息。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"传话筒"。 2.用以提高音量的圆锥形话筒。 3.喻指只会传达别人的话,自己却毫无主见的人。 4.犹言小广播,谓私下传播不该传播的或不可靠的消息。

Eng

  • CC-CEDICT loudhailer|megaphone|one who parrots sb|mouthpiece
  • Cihui loudhailer; megaphone; one who parrots sb; mouthpiece