tǒng đồng

Hán Việt: đồng · Pinyin: tǒng

Tổng quan

ống hình trụ bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.) biến thể của 筒[tong3]

筒仓 · 筒夹 · 筒子 · 筒灯 · 筒瓦 · 筒裙 · 筒裤 · 筒褲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǒng
Hán Việtđồng
Quảng Đôngtung2
Mân Namtâng
Nhật BảnTSUTSU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổdung
Baxter-Sagartlˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổlˤoŋ
Phản thiết徒東切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ống tre, ống trúc, phàm vật gì tròn mà trong có lỗ đều gọi là {đồng} cả. Như {bút đồng} [筆筒] cái tháp bút, {xuy đồng} [吹筒] cái ống bắn chim, v.v.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đồng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.竹管。漢.王充《論衡.量知》:「截竹為筒,破以為牒,加筆墨之跡,乃成文字。」唐.杜甫〈引水〉詩:「白帝城西萬竹蟠,接筒引水喉不乾。」 2.中空的管狀物。如:「筆筒」、「煙筒」、「火箭筒」。 3.量詞。計算筒裝物的單位。如:「每張桌子有一筒筷子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筒 (形声。从竹,同声。本义竹筒,粗大的竹管) 同本义 筒,通箫也。--《说文》 筒,竹管也。--《三苍》 筩,断竹也。--《说文》 教吏为缿筩。--《汉书·李广汉传》。注竹筩也,如今官受密事筩也。”芽 伶伦制十二筩,以听凤鸣。--《汉书·律历志》 又如筒箭(放在竹筒里发射的箭矢);筒竹(竹筒);筒炙(古时利用竹筒熏烤的一种烹调方法。也叫黄炙”) 捕鱼的器具 泛指管筒状器物 以筒水灌之。--《聊斋志异·促织》 又如 筒(筩)tǒng ⒈粗大的竹管。 ⒉较粗的管形器物笔~。邮~。烟~。火箭~。 ⒊衣服、靴、袜等上面像筒的部分袖~。靴~。袜~儿。长~裤。 筒…

Eng

  • CC-CEDICT tube|cylinder|to encase in sth cylindrical (such as hands in sleeves etc)
  • CC-CEDICT variant of 筒[tong3]

ja

  • JMdict pipe|tube|cylinder|gun barrel|gun
  • JMdict counter for dot tiles

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【正韻】徒紅切【集韻】【韻會】徒東切,𠀤音同。射筒,竹名。【左思·吳都賦】其竹則桂箭、射筒。【異物志】射筒竹,細小通長,長丈餘,無節,可爲射筒,出交趾。 又【呂氏春秋】黃帝命伶倫作律次,制十二筒,以別十二律。 又【韻府】蜀郫縣大竹,截爲筒,盛酒,閉以藕絲,包以蕉葉,信宿,香達于外,曰郫筒。【杜甫詩】酒憶郫筒不用沽。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒弄切,音洞。簫無底也。通作洞。【前漢·元帝紀】能吹洞簫。

Thuyết Văn

通簫也。 从竹。同聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所謂洞簫也。廣雅云。大者二十三管無底是也。漢章帝紀。吹洞簫。如淳曰。洞者、通也。簫之無底者也。 徒弄切。九部。

【筒】 (đồng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 同 (đồng) Phiên thiết: Đồ lộng thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 弄 (lộng) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: động (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thông (Thông suốt. Từ đây đ) tiêu (Cái tiêu) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư