傳家

chuán jiā truyện gia

Hán Việt: truyện gia · Pinyin: chuán jiā

Tổng quan

truyền lại qua các thế hệ

Cấu tạo: (truyện) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền lại qua các thế hệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將家事傳給子孫,即不再主持家務,讓下一代當家做主。《後漢書.卷三五.鄭玄傳》:「入此歲來,已七十矣。宿素衰落,仍有失誤,按之禮典,便合傳家。」 2.家中世代相傳。《三國演義》第二八回:「老夫耕讀傳家,止生此子,不務本業,惟以游獵為事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传家事于子孙; 传给子孙或子孙世代相传。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传家事于子孙。 2.传给子孙或子孙世代相传。

Eng

  • CC-CEDICT to pass on through the generations
  • Cihui to pass on through the generations