家
giaNôm gia
Hán Việt: gia · Pinyin: gū · Nôm: gia
Tổng quan
Gia hỏa [傢伙] các đồ dùng trong nhà
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gū |
|---|---|
| Hán Việt | gia |
| Âm Nôm | nhà |
| Quảng Đông | gaa1 |
| Mân Nam | ka |
| Nhật Bản | IE |
| Hàn Quốc | 가 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kra |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ở. Như thiếp gia Hà Dương [妾家河陽] (Văn tuyển, Biệt phú [文選, 別賦]) thiếp ở Hà Dương. Chỗ ở, nhà. Như hồi gia [回家] trở về nhà. Vợ gọi chồng là gia [家], cũng như chồng gọi vợ là thất [室]. Ở trong một cửa gọi là một nhà. Như gia trưởng [家長] người chủ nhà, gia nhân [家人] người nhà, v.v. Có cái học vấn giỏi riêng về một môn gọi là gia{}. Như văn học gia [文學家] nhà văn học, chính trị gia [政治家] nhà chính trị, v.v. Tự xưng người tôn trưởng của nhà mình cũng gọi là gia. Như gia phụ [家父] cha tôi, gia huynh [家兄] anh tôi, v.v. Giống gì nuôi ở trong nhà cũng gọi là gia. Như gia cầm [家禽] giống chim nuôi trong…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhà 家 ◎ Nôm: 茹 Đọc âm HHV, AHV: gia, gi- > nh- (quá trình mũi hoá) [NN San 2003b: 177]. Ss đối ứng ɲa (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 251]. dt. nhà cửa.Ao bởi hẹp hòi, khôn thả cá, nhà quen thú thứa, ngại nuôi vằn. (Thủ vĩ ngâm 1.6)‖ (Ngôn chí 8.1)‖ (Mạn thuật 29.5, 31.3, 34.5, 35.1)‖ (Trần tình 38.1, 39.1)‖ (Thuật hứng 46.6, 48.1, 54.1, 55.6, 57.1)‖ (Tự thán 83.6, 90.6, 94.2, 99.6)‖ (Tự thuật 118.6)‖ (Bảo kính 129.6, 160.6, 163.5, 168.6, 171.7, 177.1)‖ (Quy Côn Sơn 189.2)‖ Nẻo đua khí huyết, quên nhân nghĩa, hoà thất nhân tâm, nát cửa nhà. (Giới nộ 191.4)
- Giản Dị Hán Nôm nhà nhà cửa [Eng: house, dwelling]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) gia gia đình; gia dụng [Eng: family; household appliannces]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thấy trong tiên giác y gia
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thuốc lành tật đã mừng vui hoà nhà
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gia Xuất hiện 29 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gia Xuất hiện 28 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: gia Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 對女子的尊稱。同「姑」。《後漢書.卷八四.列女傳.曹世叔妻傳》:「扶風曹世叔妻者,同郡班彪之女也,名昭……。帝數召入宮,令皇后諸貴人師事焉,號曰大家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 家 (会意。甲骨文字形,上面是宀”,表示与室家有关,下面是豕”,即猪。古代生产力低下,人们多在屋子里养猪,所以房子里有猪就成了人家的标志。本义屋内,住所) 同本义 家,居也。从宀,豭省声。--《说文》 家人内也。--《易·杂卦传》 上地家七人。--《周礼·小司徒》。注有夫有妇,然后为家。” 夙夜浚明有家。--《书·皋谟》 开国承家。--《易·师》 室为夫妇所居,家谓一门之内。--《诗·周南·桃夭》注 便要还家,设酒杀鸡作食。--陶潜《桃花源记》 引申表示住宅、房屋 家jiā ⒈家庭,人家,也指有关家庭的我~。~务事。发~致富。~喻户晓。四海为~。闲谈~常。 ⒉像家庭一样的关系亲如一~。 ⒊谦词。对别人称自己家属中比自己年龄大或辈分高的~兄。~母。 ⒋从事某种工作或掌握某项专门技术的人农~。渔~。作~。科学~。电脑专~。 ⒌学术流派儒~。法~。百~争鸣。 ⒍人工饲养的~兔。~畜。 ⒎词尾。常用于年龄、性别、身分等之后,〈表〉一类的人老人~。女孩~。自~。 ⒏量词三~人户。两~工厂。 ⒐ ①指一般的用具、工具、乐器、或武器等这~伙真好用。 ②轻视,玩笑他算什么~伙。 ③亲热的称呼小~伙挺聪明。 ④指牲畜或坏人这~伙不是好东西。 ⒑ 家jie词尾小童~。整夜~哭。震天~响。"家"另见jiā。 家jia 1.用在某些名词后面,表示属于那一类人。 2.方言。用在男人的名字或排行后面…
Eng
- CC-CEDICT used in 傢伙, 家伙[jia1 huo5] and 傢俱, 家俱[jia1 ju4]
- CC-CEDICT home, family, (polite) my (sister, uncle etc), classifier for families or businesses, refers to the philosophical schools of pre-Han China, noun suffix for a specialist in some activity, such as a musician or revolutionary, corresponding to English -ist, -er, -ary or -ian, CL:個, 个[ge4]
- JMdict house
- JMdict residence
- JMdict dwelling
- JMdict home
- JMdict family
- JMdict one's house
- JMdict one's home
- JMdict one's family
- JMdict one's household
ja
- JMdict 家(いえ)
- JMdict 家(うち)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【海篇】音象。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 宊 · 𠖔 · 𡧚 · 𡩀 · 𡩅 · 𡩙 · 𡩚 · 𡩵 · 宊 · 家 · 傢 · 傢