gia

Hán Việt: gia · Pinyin:

Tổng quan

家伙[jia1 huo5] và 傢俱 家俱[jia1 ju4] nhà gia đình (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.) lượng từ cho gia đình hoặc doanh nghiệp chỉ các trường phái triết học Trung Quốc thời Tiền Hán hậu tố danh từ cho chuyên gia trong một hoạt động nào đó, như nhạc sĩ hoặc nhà cách mạng, tương ứng với tiếng Anh -ist, -er, -ary hoặc -ian LT:個 个[ge4]

家丁 · 家丑 · 家世 · 家业 · 家严 · 家中 · 家主 · 家乘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtgia
Quảng Đônggaa1
Mân Namka
Nhật BảnIE
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄚˉ
Hán ngữ Trung cổkra

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ở. Như {thiếp gia Hà Dương} [妾家河陽] (Văn tuyển, Biệt phú [文選, 別賦]) thiếp ở Hà Dương. Chỗ ở, nhà. Như {hồi gia} [回家] trở về nhà. Vợ gọi chồng là {gia} [家], cũng như chồng gọi vợ là {thất} [室]. Ở trong một cửa gọi là một nhà. Như {gia trưởng} [家長] người chủ nhà, {gia nhân} [家人] ngườ…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gia Xuất hiện 28 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gia Xuất hiện 29 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: gia Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 對女子的尊稱。同「姑」。《後漢書.卷八四.列女傳.曹世叔妻傳》:「扶風曹世叔妻者,同郡班彪之女也,名昭……。帝數召入宮,令皇后諸貴人師事焉,號曰大家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家 (会意。甲骨文字形,上面是宀”,表示与室家有关,下面是豕”,即猪。古代生产力低下,人们多在屋子里养猪,所以房子里有猪就成了人家的标志。本义屋内,住所) 同本义 家,居也。从宀,豭省声。--《说文》 家人内也。--《易·杂卦传》 上地家七人。--《周礼·小司徒》。注有夫有妇,然后为家。” 夙夜浚明有家。--《书·皋谟》 开国承家。--《易·师》 室为夫妇所居,家谓一门之内。--《诗·周南·桃夭》注 便要还家,设酒杀鸡作食。--陶潜《桃花源记》 引申表示住宅、房屋 家jiā ⒈家庭,人家,也指有关家庭的我~。~务事。发~致富。~喻户晓。四海为~。闲谈~常…

Eng

  • CC-CEDICT used in 傢伙|家伙[jia1 huo5] and 傢俱|家俱[jia1 ju4]
  • CC-CEDICT home|family|(polite) my (sister, uncle etc)|classifier for families or businesses|refers to the philosophical schools of pre-Han China|noun suffix for a specialist in some activity, such as a musician or revolutionary, corresponding to English -ist, -er, -ary or -ian|CL:個|个[ge4]

ja

  • JMdict house|residence|dwelling|home|family
  • JMdict one's house|one's home|one's family|one's household|house
  • JMdict house|family

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【海篇】音象。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 宊 · 𠖔 · 𡧚 · 𡩀 · 𡩅 · 𡩙 · 𡩚 · 𡩵 · 宊 · 家 · 傢 · 傢