传布
truyện bố
Hán Việt: truyện bố · Pinyin: chuán bù
Tổng quan
truyền bá; phổ biến
传播:~病菌, ~消息, ~新思想。
傳播散布。《新唐書.卷一六○.楊憑傳》:「敬之嘗為華山賦示韓愈,愈稱之,士林一時傳布。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ gieo rắc; phổ biến
- Biên soạn 傳布 chuánbù v. disseminate; spread
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳播散布。《新唐書.卷一六○.楊憑傳》:「敬之嘗為華山賦示韓愈,愈稱之,士林一時傳布。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 传播:~病菌, ~消息, ~新思想。
- Kaggle Zh-Vi bandier
Eng
- Cihui to spread; to propagate; to disseminate
- Tần suất từ 傳布 chuánbù v. disseminate; spread
other
- Nguồn khác LTNL ghi: 獨出城外自入棺内。倩路行人釘之。即時傳布。市人競往開棺。乃見全身脱去。只聞空中鈴響隱隱而去 (Thiền sư Phổ Hóa) đi ra ngoài thành một mình, tự chui vào trong áo quan, nhờ người đi đường đậy nắp lại
- Nguồn khác Tức thì tin ấy được truyền bá, người trong chợ đua nhau đến mở nắp quan tài lên thì thấy toàn thân sư biến mất, chỉ nghe tiếng linh văng vẳng trên không, xa dần rồi mất