布

bùbốNôm bô

Hán Việt: bố · Pinyin: bù · Nôm: bô

Tổng quan

Khắp. Bảo cho mọi người đều biết gọi là bố cáo [佈告]. Thường dùng chữ bố [布] nhiều hơn

布丁 · 布下 · 布什 · 布伍 · 布依 · 布偶 · 布匹 · 布史

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbù
Hán Việtbố
Âm Nômbô
Quảng Đôngbou3
Mân Nampòo
Nhật BảnFU
Hàn Quốc포
Chú âmㄅㄨˋ
Hán ngữ Trung cổpoh
Baxter-Sagartpˤa-s
Hán ngữ Thượng cổpˤa-s
Phản thiết博故切
Thanh mẫu幫
Vận暮
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vải, những đồ dệt bằng gai bằng sợi bông gọi là bố. Như miên bố [棉布] vải bông, sa bố [紗布] vải lụa. Tiền tệ. Như hóa bố [貨布], toàn bố [全布] đều là thứ tiền ngày xưa. Bày, bày đặt đồ đạc gọi là bố. Như bố trí [布置] đặt để, sắp xếp. Đem các lẽ nói cho mọi người nghe cũng gọi là bố. Như bố cáo [布告] nói ro? cho mọi người biết.. Cho. Như bố thí [布施] cho khắp, cho hết. Phép tu nhà Phật} [佛] có sáu phép tu tới Bồ-tát [菩薩], phép bố thí đứng đầu, vì phép này trừ được ngay cái bệnh tham vậy. Đầu tỉnh có quan bố chánh [布政] nghĩa là chức quan thi hành chánh trị vậy

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bô 布 ◎ Nôm: 逋 HTC: po (Karlgren) dt. <từ cổ> vải thô. “bả bô: đồ mặc thô bền, vải to” [Paulus của 1895: 61]. Ngủ thì nằm, đói lại ăn, việc vàn ai hỏi áo bô cằn. (Tự thán 110.2)‖ Hài cỏ đẹp chân đi đủng đỉnh, áo bô quen cật vận xênh xang. (Tức sự 126.6), áo bô: dịch chữ bố y 布衣. Ngửa tay để tấm vàng mười, quần bô áo vải ai cười mặc ai. cd‖ Tương dưa đòi bữa no lòng, bô vải miễn cho ấm cật (Sãi Vãi, c. 15). x. bả, x. vải
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bả 布 ◎ Nôm: 把 âm THC: *pagh, *pah [Schuessler 1988: 49]. 布 có AHV là bố. Đồng nguyên với bô. dt. <từ cổ> (vải) thô. Miệt bả hài gai khăn gốc, xênh xang làm mỗ đứa thôn nhân. (Mạn thuật 33.7). Sắm sanh đủ hài gai áo bả. (tam nữ đồ vương 310)
  • Giản Dị Hán Nôm vú vú mẹ [Eng: mother's breast]
  • Giản Dị Hán Nôm buá búa rìu; hóc búa [Eng: hammer and hatchet; very hard]
  • Giản Dị Hán Nôm vố cho một vố [Eng: cotton cloth, textiles, linen]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bố bố (bố kinh) [Eng: one's lawful and virtuous wife]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bô vải bô [Eng: a soft cloth]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buá Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buá Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: buá Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.棉麻或絲綢織品的總稱。如:「棉布」、「紗布」、「帆布」、「布帛」。《孟子.滕文公上》:「許子必織布然後衣乎?」 2.古代的錢幣。《詩經.衛風.氓》:「氓之蚩蚩,抱布貿絲。」漢.毛亨.傳:「布,幣也。」《史記.卷三十.平準書》:「虞夏之幣……或錢,或布,或刀,或龜貝。」 3.姓。如元代有布景范。 [動] 1.宣告。如:「發布」、「頒布」、「宣布」、「開誠布公」。《文選.陳琳.為袁紹檄豫州》:「布告天下,咸使知聖朝有拘逼之難如律令。」 2.陳述。《左傳.成公十三年》:「敢盡布之執事,俾執事實圖利之。」《南史.卷六一.陳伯之傳》:「聊布往懷,君其詳之。」 3.設置、陳設。如:「布局」、「布署」、「布下圈套」、「警方已布下天羅地網,任歹徒插翅也難飛。」《文選.沈約.奏彈王源》:「雖除舊布新,而斯風未殄。」 4.分散、散布。如:「遍布」、「烏雲密布」、「星羅棋布」。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「(單于)見畜布野而無人牧者,怪之,乃攻亭。」《三國演義》第八○回:「伏睹魏王,自登位以來,德布四方,仁及萬物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 布〈名〉 (形声。从巾,父声。本义麻布) 同本义(古时无棉布) 坤为布。--《易·说卦》 抱布贸丝。--《诗·卫风·氓》 女有余布。--《孟子》 果布辐凑而常然。--左思《吴都赋》 商祝免袒,执功布入。--《仪礼·既夕礼记》 许子必织布而后衣乎?--《孟子·滕文公》 又如布衣(平民,老百姓。古时老百姓穿麻布衣服,所以称平为布衣”); 布槽(布制的马槽); 布褐(粗布衣服; 又指平民); 布总(古代丧服,以麻布束发) 棉、麻、苎、葛等织物的通称 足缠白布。--明·魏禧《大铁椎传》 又如土布(手工纺织的布); 布

Eng

  • CC-CEDICT variant of 布[bu4], to announce, to spread
  • CC-CEDICT cloth, to declare, to announce, to spread, to make known
  • JMdict cloth
  • JMdict fabric
  • JMdict material
  • JMdict textile
  • JMdict bujian (spade-shaped bronze coin of ancient China)

ja

  • JMdict 布(ぬの)

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:㱛【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤博故切,音抪。【說文】布枲,織也。【廣韻】布,帛也。【小爾雅】麻紵葛曰布。【釋名】布,布也。布列衆縷爲經,以緯橫成之也。又太古衣皮,女工之事始于是,施布其法度,使民盡用之也。【易·說卦】坤爲布。【詩·衞風】抱布貿絲。【傳】布,幣也。【疏】此布幣謂絲麻布帛之布。幣者,布帛之名。【左傳·閔二年】衞文公大布之衣。 又泉也。【周禮·天官·外府】掌邦布之出入。【註】布,泉也。其藏曰泉,其行曰布。【前漢·食貨志】布貨十品,大布,次布,弟布,壯布,中布,差布,厚布,幼布,幺布,小布。【註】師古曰:布亦錢耳。謂之布者,言其分布流行也。 又【廣雅】布,施也。【莊子·列禦宼】施于人而不忘,非天布也。 又【玉篇】𨻰列也。【書·康王之誥】諸侯入應門右,皆布乗黃朱。【傳】皆𨻰四黃馬朱鬣,以爲庭實。【左傳·昭十六年】僑若獻玉,不知所成,敢私布之。【註】布,𨻰也。 又【廣雅】布,散也。【左傳·襄三十年】皆自朝布路而罷。【註】布路,分散。 又【爾雅·釋天】祭星曰布。【註】布,散祭於地。 又【廣雅】布,班也。 又草名。【爾雅·釋草】布似布,帛似帛,華山有之。【註】草葉中有象布帛者,因名。 又藥名。【本草集解】昆布,亦名綸布。生南海,葉如手大,似薄葦,紫赤色。 又金布,書名。【前漢·蕭望之傳】金布令甲。【註】師古曰:金布者,令篇名也。其上有府庫金錢布帛之事,因以篇名。 又懸泉激流曰瀑布。【孫綽·天台賦】瀑布飛泉以界道。 又露布。【續博物志】露布,捷書別名,以帛書揭之於竿,欲天下知聞也。 又姓。【晉書·陶侃傳】江夏布興。又複姓。【史記·趙世家】姑布子卿。【註】司馬彪曰:姑布,姓。 又與尃通。【史記·司馬相如·上林賦】專結縷。【註】徐廣曰:尃,古布字。【漢書】作布。 考證:〔【前漢·蕭望之傳】金布令甲。【註】師古曰,今布者,令篇名也。〕 謹照原文今布改金布。〔【史記·司馬相如子虛賦】專結縷。〕 謹照原文子虛賦改上林賦。

Thuyết Văn

枲織也。 从巾。父聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

其艸曰枲、曰萉。析其皮曰林、曰木。屋下治之曰麻。緝而績之曰綫、曰縷、曰纑。織而成之曰布。布之屬曰紨、曰、曰絟、曰緦、曰緆、曰緰貲、曰㡉、曰幏。古者無今之木綿布。但有麻布及葛布而巳。引伸之凡散之曰布。取義於可卷舒也。外府注曰。布、泉也。其藏曰泉。其行曰布。泉者今之錢也。衛風。抱布貿絲。傳曰。布、幣也。箋云。幣者所以貿買物也。此幣爲凡貨之偁。布帛金錢皆是也。 博故切。五部。隷變作布。

【布】 (bố) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) , Thanh phù (聲符): 父 (phụ) Phiên thiết: Bác cố thiết Thượng tự: 博 (bác) , Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bố (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tỉ (Cây gai cái. Thứ gai) chức (Dệt) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㱛 · 𢁙 · 𫷁 · 佈 · 佈 · 佈