傳情

chuán qíng truyện tình

Hán Việt: truyện tình · Pinyin: chuán qíng

Tổng quan

truyền đạt tình cảm | gửi tình yêu thương đến ai đó

Cấu tạo: (truyện) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền đạt tình cảm | gửi tình yêu thương đến ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳達情意。三國魏.嵇康〈聲無哀樂論〉:「夫喜怒哀樂,愛憎慚懼,凡此八者,生民所以接物傳情。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「元來太清、太素兩個道童,不但為師父傳情,自家也指望些滋味,時常穿梭也似在門首往來探聽的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传达情感﹑情意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传达情感﹑情意。

Eng

  • CC-CEDICT to pass on amorous feelings|to send one's love to sb
  • Cihui to pass on amorous feelings; to send one's love to sb