情

qíngtìnhNôm tình

Hán Việt: tình · Pinyin: qíng · Nôm: tình

Tổng quan

Tình, cái tình đã phát hiện ra ngoài. Như mừng, giận, thương, sợ, yêu, ghét, muốn gọi là thất tình

情义 · 情书 · 情事 · 情人 · 情仇 · 情份 · 情伤 · 情侣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqíng
Hán Việttình
Âm Nômdềnh
Quảng Đôngceng4
Mân Namtsiânn
Nhật BảnNASAKE
Hàn Quốc정
Chú âmㄑㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổzieng
Baxter-Sagart[dz]eŋ
Hán ngữ Thượng cổ[dz]eŋ
Phản thiết慈良切
Thanh mẫu從
Vận清
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tình, cái tình đã phát hiện ra ngoài. Như mừng, giận, thương, sợ, yêu, ghét, muốn gọi là thất tình. Nhân tình, tâm lý mọi người cùng thế cả gọi là nhân tình [人情], nghĩa là tình thường con người ta vậy. Thực, danh tiếng quá sự thực gọi là thanh văn quá tình [聲聞過情], sự thực hay giả gọi là tình ngụy [情偽]. Cùng yêu. Như đa tình [多情]. Phàm cái gì có quan hệ liên lạc với nhau đều gọi là hữu tình [有情]. Như liên lạc hữu tình [聯絡有情]. Chí nguyện, tự dãi bày ý mình ra gọi là trần tình [陳情]. Ý riêng. Thú vị. Tình ái. Tục cho sự trai gái yêu nhau là tình. Như tình thư [情書] thơ tình

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tình 情 dt. tình cảm, ý tứ. (Ngôn chí 8.8)‖ Lều không, con cái hằng tình phụ, bếp lạnh, anh tam biếng hỏi han. (Bảo kính 139.5)‖ (Tích cảnh thi 209.4)‖ (Đào hoa thi 227.3)
  • Giản Dị Hán Nôm rình rình mò [Eng: lurk, watch for]
  • Giản Dị Hán Nôm tạnh tạnh ráo [Eng: to get dry]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tình tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục [Eng: intelligence; sentiment, enemy; sex]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thất tình lục dục nó thì quấy ta
  • Bảng Tra Chữ Nôm dềnh dềnh dàng [Eng: leisurely]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tành tập tành [Eng: to ape]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dềnh Xuất hiện 131 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dềnh Xuất hiện 135 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dềnh Xuất hiện 59 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.心理上發於自然的意念,或因外界事物刺激所引發的心理狀態。如:「感情」、「溫情」。《禮記.禮運》:「何謂人情?喜、怒、哀、懼、愛、惡、欲七者,弗學而能。」唐.白居易〈琵琶行〉:「轉軸撥弦三兩聲,未成曲調先有情。」 2.人與人之間的愛戀。如:「愛情」、「痴情」、「談情說愛」。宋.秦觀〈鵲橋仙.纖雲弄巧〉詞:「兩情若是久長時,又豈在朝朝暮暮。」 3.友誼、情分。如:「交情」、「人情世故」。唐.李白〈贈汪倫〉詩:「桃花潭水深千尺,不及汪倫送我情。」 4.面子。如:「情面」、「求情」、「說情」。 5.實際的狀況、內容。如:「實情」、「病情」、「行情」。 [形] 有關愛情的。如:「情人」、「情痴」。 [副] 分明、明明。《紅樓夢》第四回:「薛蟠見母親如此說,情知扭不過的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情〈名〉 (形声。从心,青声。本义感情) 同本义 情,人之阴气有欲者也。--《说文》 何谓人情?喜怒哀惧爱恶欲七者,弗学击能。--《礼记·礼运》又 人情者,圣王之田也。 情伪相感。--《易·系辞》。虞注情阳也。” 情者,阴之化也。--《白虎通·情形》 情者,性之质也。--《荀子·正名》 天若有情天亦老。--李贺《金铜仙人辞汉歌》 览物之情--宋·范仲淹《岳阳楼记》 情所欲居。--清·黄宗羲《原君》 遂利之情。 又如情熟(亲密); 情款(情意诚挚融洽); 情悃(情意; 感情真挚,诚心诚意); 情 情qíng ⒈喜、怒、哀、乐等心理状况~绪。感~。 ⒉状况,状态~况。~态。表~。实~。军~。病~。 ⒊指爱情~书。谈~。 ⒋指情分,情面求~。讲~。 ⒌ ⒍ ⒎ ⒏

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) feelings; emotion; sentiment; passion, (bound form) situation; condition
  • JMdict feelings
  • JMdict emotion
  • JMdict sentiment
  • JMdict compassion
  • JMdict sympathy

ja

  • JMdict 情(じょう)

other

  • Nguồn khác Tình cảm. 義朋友真情惵諸 Nghĩa bằng hữu chăn dình điếp chứ (L.Ng.) (Đọc theo âm Hán Việt ta sẽ thấy rõ nghĩa: Nghĩa bằng hữu chân tình thương nhớ). Hai từ Tày điếp chứ là thương nhớ
  • Nguồn khác 이 들다

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢚏、啨【唐韻】疾盈切【集韻】【韻會】【正韻】慈盈切,𠀤音晴。性之動也。从心靑聲。【董仲舒曰】人欲之謂情。【詩序】六情靜于中,百物盪于外。【白虎通】喜,怒,哀,樂,愛,惡,謂六情。【禮·禮運】何謂人情。喜,怒,哀,懼,愛,惡,欲。七者弗學而能。 又情,實也。【論語】上好信,則民莫敢不用情。 又叶慈良切,音牆。【韓愈·贈張籍詩】閉門讀書史,淸風𥦬戸凉。日念子來游,子豈知我情。【朱子曰】古人制字,先制得心字,性與情皆从心。性卽心之理,情卽心之用。

Thuyết Văn

人之侌气有欲者。 从心。靑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

董仲舒曰。情者、人之欲也。人欲之謂情。情非制度不節。禮記曰。何謂人情喜怒哀懼愛惡欲。七者不學而能。左傳曰。民有好惡喜怒哀樂。生於六氣。孝經援神契曰。性生於陽以理執。情生於陰以繫念。 疾盈切。十一部。

【情】 (tình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 靑 (thanh) Phiên thiết: Tật doanh thiết Thượng tự: 疾 (tật) , Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tình (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Người) chi (Chưng) âm (Cũng như chữ âm [陰) khí (Hơi) hữu (Có.) dục…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢚏