qíng tình

Hán Việt: tình · Pinyin: qíng

Tổng quan

(hình thức kết hợp) tình cảm cảm xúc tình đam mê (hình thức kết hợp) tình huống điều kiện

情义 · 情书 · 情事 · 情人 · 情仇 · 情份 · 情侣 · 情信

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqíng
Hán Việttình
Quảng Đôngceng4
Mân Namtsiânn
Nhật BảnNASAKE
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổzieng
Baxter-Sagart[dz]eŋ
Hán ngữ Thượng cổ[dz]eŋ
Phản thiết慈良切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tình, cái tình đã phát hiện ra ngoài. Như {mừng, giận, thương, sợ, yêu, ghét, muốn} gọi là thất tình. Nhân tình, tâm lý mọi người cùng thế cả gọi là {nhân tình} [人情], nghĩa là tình thường con người ta vậy. Thực, danh tiếng quá sự thực gọi là {thanh văn quá tình} [聲聞過情], sự thực h…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dềnh dềnh dàng [Eng: leisurely]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tành tập tành [Eng: to ape]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dềnh Xuất hiện 135 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dềnh Xuất hiện 131 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dềnh Xuất hiện 59 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.心理上發於自然的意念,或因外界事物刺激所引發的心理狀態。如:「感情」、「溫情」。《禮記.禮運》:「何謂人情?喜、怒、哀、懼、愛、惡、欲七者,弗學而能。」唐.白居易〈琵琶行〉:「轉軸撥弦三兩聲,未成曲調先有情。」 2.人與人之間的愛戀。如:「愛情」、「痴情」、「談情說愛」。宋.秦觀〈鵲橋仙.纖雲弄巧〉詞:「兩情若是久長時,又豈在朝朝暮暮。」 3.友誼、情分。如:「交情」、「人情世故」。唐.李白〈贈汪倫〉詩:「桃花潭水深千尺,不及汪倫送我情。」 4.面子。如:「情面」、「求情」、「說情」。 5.實際的狀況、內容。如:「實情」、「病情」、「行情」。…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情〈名〉 (形声。从心,青声。本义感情) 同本义 情,人之阴气有欲者也。--《说文》 何谓人情?喜怒哀惧爱恶欲七者,弗学击能。--《礼记·礼运》又 人情者,圣王之田也。 情伪相感。--《易·系辞》。虞注情阳也。” 情者,阴之化也。--《白虎通·情形》 情者,性之质也。--《荀子·正名》 天若有情天亦老。--李贺《金铜仙人辞汉歌》 览物之情--宋·范仲淹《岳阳楼记》 情所欲居。--清·黄宗羲《原君》 遂利之情。 又如情熟(亲密);情款(情意诚挚融洽);情悃(情意;感情真挚,诚心诚意);情 情qíng ⒈喜、怒、哀、乐等心理状况~绪。感~。 ⒉状况,状态~况…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) feelings; emotion; sentiment; passion|(bound form) situation; condition

ja

  • JMdict feelings|emotion|sentiment|compassion|sympathy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢚏、啨【唐韻】疾盈切【集韻】【韻會】【正韻】慈盈切,𠀤音晴。性之動也。从心靑聲。【董仲舒曰】人欲之謂情。【詩序】六情靜于中,百物盪于外。【白虎通】喜,怒,哀,樂,愛,惡,謂六情。【禮·禮運】何謂人情。喜,怒,哀,懼,愛,惡,欲。七者弗學而能。 又情,實也。【論語】上好信,則民莫敢不用情。 又叶慈良切,音牆。【韓愈·贈張籍詩】閉門讀書史,淸風𥦬戸凉。日念子來游,子豈知我情。【朱子曰】古人制字,先制得心字,性與情皆从心。性卽心之理,情卽心之用。

Thuyết Văn

人之侌气有欲者。 从心。靑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

董仲舒曰。情者、人之欲也。人欲之謂情。情非制度不節。禮記曰。何謂人情喜怒哀懼愛惡欲。七者不學而能。左傳曰。民有好惡喜怒哀樂。生於六氣。孝經援神契曰。性生於陽以理執。情生於陰以繫念。 疾盈切。十一部。

【情】 (tình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 靑 (thanh) Phiên thiết: Tật doanh thiết Thượng tự: 疾 (tật) | Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Người) chi (Chưng) âm (Cũng như chữ {âm} [陰) khí (Hơi) hữu (Có.) dục (T…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢚏