傳抄
truyện sao
Hán Việt: truyện sao · Pinyin: chuán chāo
Tổng quan
sao chép (một văn bản) từ người này sang người khác | (một văn bản) được truyền qua việc sao chép
Nghĩa
Việt
- Cihui sao chép (một văn bản) từ người này sang người khác | (một văn bản) được truyền qua việc sao chép
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輾轉抄寫。宋.陸游〈晚眺〉詩:「個中詩思來無盡,十手傳抄畏不供。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辗转抄写:~本|好的诗歌,人们争着~。
Eng
- CC-CEDICT to copy (a text) from person to person|(of a text) to be transmitted by copying
- Cihui to copy (a text) from person to person; (of a text) to be transmitted by copying