傳播學 chuán bò xué · truyện bá học Hán Việt: truyện bá học · Pinyin: chuán bò xué Tổng quan Cấu tạo: 傳 (truyện) + 播 (bá) + 學 (học)Pinyinchuán bò xuéHán Việttruyện bá họcCấu tạo傳 + 播 + 學 · truyện + bá + học nghĩa thành phần: truyện + bá + học Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 探討傳播者與接收者之間的互動過程,包括來源、訊息、管道、效果、回饋及社會情境等學理。