传真

chuán zhēntruyện chân

Hán Việt: truyện chân · Pinyin: chuán zhēn

Tổng quan

vẽ truyền thần; vẽ chân dung; miêu tả sinh động; tả chân.; fax; bản fax; sao; chép; sao chép; bản sao

新华 · Tân Hoa Đại lục

指画家描绘人物的形状; 写真; 利用光电效应,通过有线电或无线电装置传送照片、图表、书信、文件等的真迹的通信方式。也指用传真机传送的文字、图表等:发~; 用传真机传送文字、图表等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.摹寫形貌。唐.杜荀鶴〈八駿圖〉詩:「丹雘傳真未得真,那知筋骨與精神。」 2.利用電波傳送文字、圖片或影像。如:「請您將企劃案傳真一份到國外的分公司。」 3.傳真電報的簡稱。參見「傳真電報」條。

Cấu tạo: 傳 (truyện) + 真 (chân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 傳真 huánzhēn* n. 1. portraiture 2. facsimile 3. fax

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.摹寫形貌。唐.杜荀鶴〈八駿圖〉詩:「丹雘傳真未得真,那知筋骨與精神。」 2.利用電波傳送文字、圖片或影像。如:「請您將企劃案傳真一份到國外的分公司。」 3.傳真電報的簡稱。參見「傳真電報」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指画家描绘人物的形状; 写真; 利用光电效应,通过有线电或无线电装置传送照片、图表、书信、文件等的真迹的通信方式。也指用传真机传送的文字、图表等:发~; 用传真机传送文字、图表等。
  • Kaggle Zh-Vi facsimile

Eng

  • Cihui to fax; a fax; (literary) to portray vividly in painting

Đức

  • Handedict Fax, Faksimile

other

  • Nguồn khác Vẽ đúng sự thật
  • Nguồn khác Đưa sự thật vào bức vẽ

Từ liên quan

Gần nghĩa

传真机 · 传真发送 · 传真号码 · 传真电报 · 传下 · 传世 · 传习 · 传产