傳真
truyện chân
Hán Việt: truyện chân · Pinyin: chuán zhēn
Tổng quan
fax | bản sao
Nghĩa
Việt
- Cihui fax | bản sao
- Cihui truyền chân truyền chân ☆Vẽ đúng sự thật — Đưa sự thật vào bức vẽ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.摹寫形貌。唐.杜荀鶴〈八駿圖〉詩:「丹雘傳真未得真,那知筋骨與精神。」 2.利用電波傳送文字、圖片或影像。如:「請您將企劃案傳真一份到國外的分公司。」 3.傳真電報的簡稱。參見「傳真電報」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指画家描绘人物的形状;写真;利用光电效应,通过有线电或无线电装置传送照片、图表、书信、文件等的真迹的通信方式。也指用传真机传送的文字、图表等:发~;用传真机传送文字、图表等。
Eng
- CC-CEDICT to fax|a fax|(literary) to portray vividly in painting
- Cihui to fax; a fax; (literary) to portray vividly in painting