真
chânNôm sân
Hán Việt: chân · Pinyin: zhēn · Nôm: sân
Tổng quan
Dùng như chữ chân [眞]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhēn |
|---|---|
| Hán Việt | chân |
| Âm Nôm | chan |
| Quảng Đông | zan1 |
| Mân Nam | tsin |
| Nhật Bản | SHIN |
| Hàn Quốc | 진 |
| Chú âm | ㄓㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjin |
| Baxter-Sagart | ti[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | ti[n] |
| Phản thiết | 側鄰切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dùng như chữ chân [眞]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm sân sinh sân (giận) [Eng: to be angry]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chân chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng [Eng: frank; sincere; portrait,true face]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vậy bèn tra lại chân kinh
- Bảng Tra Chữ Nôm chan chứa chan, chan hoà [Eng: overflowing, to be in hamony with]
- Bảng Tra Chữ Nôm chang nắng chang chang; y chang [Eng: blazing; to be alike]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chan Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 純正的、不虛假的。如:「真面目」、「真心誠意」。《莊子.田子方》:「其為人也真。」 [副] 的確、實在。如:「真好」、「真棒」。《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「唯北狄為不然,真中國之堅敵也。」 [名] 1.道家稱得道成仙的人。如:「太乙真人」、「真人不露相」。《紅樓夢.第二五回》:「魘魔法叔嫂逢五鬼,紅樓夢通靈遇雙真。」 2.自然、本性。如:「天真」。《莊子.秋水》:「謹守而勿失,是謂反其真。」 3.肖像、畫像。如:「寫真」、「留真」。 4.實授的官職。《漢書.卷一二.平帝紀》:「吏在位二百石以上,一切滿秩如真。」 5.姓。如漢代有真玄菟。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 真 (会意。小篆字形,从华,从目,从乚,从八。《说文》仙人变形而登天也。”匕,变化。目,眼睛。乚,隐藏。八,乘载的工具。本义道家称存养本性或修真得道的人为真人) 同本义。旧时所谓仙人 真,仙人变形而登天也。--《说文》。按六经无真字 夫免乎外内之刑者,唯真人能之。--《庄子·列御寇》 归其真宅。--《列子·天瑞》。注太虚之域。” 而已反其真,而我犹为人猗。--《庄子·大宗师》 又如真人府(道人居住的地方); 真仙(仙人); 真君(道教对神仙的尊称); 真味(真实的意旨或意味) 本性; 本原 真zhēn ⒈客观存在的,跟"假"相对~实。~才实学。~人~事。 ⒉的确,实在~伟大。~可喜。~可爱。 ⒊清楚,明白~切。听得~。看得~。 ⒋诚实~诚。~心诚意。 ⒌ ⒍ ⒎ ⒏ ⒐ ①没有空气的空间~空管。 ②战时双方没有军队的地方~空地带。
Eng
- CC-CEDICT really, truly, indeed, real, true, genuine
- JMdict truth
- JMdict reality
- JMdict genuineness
- JMdict seriousness
- JMdict just
- JMdict right
- JMdict due (east)
- JMdict pure
- JMdict genuine
ja
- JMdict 真(しん)
- JMdict 真(ま)
other
- Nguồn khác Thật thà. 咱吀興㖮大真欢 Tỉnh nghìn hênh lượn, tải chăn van (C.D.) Nghe thấy giọng hát thật là đến ngọt ngào
- Nguồn khác Chân thật, trái nghĩa với giả dối. 保真欣假 Bấu chăn rầư hăn chá (C.V.) Không có thật thì biết đâu là giả
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
同眞。俗字。 (眞)〔古文〕𡙊【唐韻】側鄰切【集韻】【韻會】【正韻】之人
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 眞 · 𠤛 · 𡙊 · 𫞲 · 眞 · 眞