傳統

chuán tǒng truyện thống

Hán Việt: truyện thống · Pinyin: chuán tǒng

Tổng quan

truyền thống | tập quán | LT:個|个

Cấu tạo: (truyện) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền thống | tập quán | LT:個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世代相傳,有傳承延續性質的社會因素,如風俗、道德、習慣、信仰、思想等。如:「勤儉是中國人的傳統美德。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 世代相传、具有特点的社会因素.如文化、道德、思想、制度等:发扬艰苦朴素的优良~;属性词。世代相传或相沿已久并具有特点的:~剧目;守旧;保守:老人的思想比较~。

Eng

  • CC-CEDICT tradition|traditional|convention|conventional|CL:個|个[ge4]
  • Cihui tradition; traditional; convention; conventional; CL:個|个

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

现代