統
thống
Hán Việt: thống · Pinyin: tǒng
Tổng quan
thu thập thống nhất hợp nhất toàn bộ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tǒng |
|---|---|
| Hán Việt | thống |
| Quảng Đông | tung2 |
| Mân Nam | thóng |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 통 |
| Chú âm | ㄊㄨㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thuungh |
| Phản thiết | 他總切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 宋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mối tơ. Sự gì có manh mối có thể tìm ra được gọi là {thống hệ} [統系]. Đời đời nối dõi không dứt cũng gọi là {thống}. Như ngôi vua truyền nối nhau gọi là {hoàng thống} [皇統], thánh hiền nối nhau gọi là {đạo thống} [道統], v.v. Tóm trị. Như {thống lĩnh} [統領] tóm lĩnh cả. Chức quan cầm…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thủng thủng thẳng; thủng lỗ [Eng: leisurely quietly; holed]
- Bảng Tra Chữ Nôm thụng áo thụng [Eng: baggy shirt]
- Bảng Tra Chữ Nôm xóng xóng xượt (nằm dài); xóng (không vướng mắc) [Eng: to lie on one's bed; be busy (with)]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thống Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thống Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.絲的頭緒。《淮南子.泰族》:「繭之性為絲,然非得工女煮以熱湯而抽其統紀,則不能成絲。」 2.相繼不絕的體系、關係。如:「血統」、「傳統」、「法統」。《戰國策.秦策三》:「天下繼其統,守其業,傳之無窮。」 3.綱紀、綱要。《荀子.臣道》:「端慤以為統,禮義以為文。」 4.姓。如元代有統古興。 [動] 率領、總理。如:「統率」。《戰國策.齊策四》:「願君顧先王之宗廟,姑反國統萬人乎。」《三國演義》第二回:「張梁統其眾,與我軍相拒。」 [副] 總合、綜合。如:「統計」、「統謀」、「統籌」、「統稱」。宋.朱熹《大學章句》:「前四章統論綱領旨趣,後六章…
Eng
- CC-CEDICT to gather|to unite|to unify|whole
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤他綜切,音𪎽。【說文】統,紀也。【釋名】統,緒也,主緒人世,類相繼如統緒也。【書·微子之命】統承先王,修其禮物。【傳】與時王𠀤通三統。【疏】天有三統,土有三王。三王者,所以統天下也。【公羊傳·隱元年】大一統也。【註】統者,始也。總繫之辭。 又【韻會】吐孔切【正韻】他總切,𠀤音桶。義同。 又【易·乾卦】乃統天。【釋文】統,本也。 又【書·周官】冢宰掌邦治,統百官。【傳】統理百官。 又【周禮·天官·大宰】以八統詔王馭萬民。【註】統,所以合率以等物也。 又【齊語】班序顚毛,以爲民紀統。【註】統,猶經也。 又【史記·樂書】樂統同。【註】統,領也。【廣韻】又姓。 又【正韻】他貢切,音痛。義同。
Thuyết Văn
紀也。 从糸。充聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
淮南泰族訓曰。繭之性爲絲。然非得女工煑以熱湯而抽其統紀、則不能成絲。按此其本義也。引申爲凡綱記之稱。周易。乃統天。鄭注云。統、本也。公羊傳。大一統也。何注。統、始也。 他綜切。九部。玉篇一音桶。
【統】 (thống) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 充 (sung) Phiên thiết: Tha tống thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 綜 (tống) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thống (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kỉ (Gỡ sợi tơ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 綂 · 𦀠 · 綂 · 统 · 统 · 綂 · 统