傳警
truyện cảnh
Hán Việt: truyện cảnh · Pinyin: chuán jǐng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代礼仪,帝王车驾启行时,左右侍者传声,以示警清道,叫作传警; 传递警报。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代礼仪,帝王车驾启行时,左右侍者传声,以示警清道,叫作传警。 2.传递警报。
Hán Việt: truyện cảnh · Pinyin: chuán jǐng