警
cảnh
Hán Việt: cảnh · Pinyin: jǐng
Tổng quan
báo động cảnh báo cảnh sát
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǐng |
|---|---|
| Hán Việt | cảnh |
| Quảng Đông | ging2 |
| Mân Nam | kíng |
| Nhật Bản | IMASHIMERU |
| Hàn Quốc | 경 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiengx |
| Baxter-Sagart | kreŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kreŋʔ |
| Phản thiết | 居影切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 梗 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Răn bảo, lấy lời nói ghê gớm khiến cho người phải chú ý nghe gọi là {cảnh}. Như {cảnh chúng} [警眾] răn bảo mọi người. Vì thế nên báo cáo những tin nguy biến ngoài biên thùy gọi là {cảnh}. Phòng bị trước. Ngày xưa vua đi ra đều cấm không cho ai đi lại để phòng sự phi thường gọi là…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cảnh cảnh sát; cảnh báo [Eng: policeman; alarm]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cảnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cảnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cảnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.告誡。如:「警告」。《韓非子.外儲說左上》:「李悝警其兩和。」《紅樓夢》第二一回:「原來襲人見他無曉夜和姐妹廝鬧,若直勸他,料不能改,故用柔情以警之。」 2.戒備。如:「警備」、「警惕」。《左傳.莊公三十一年》:「凡諸侯有四夷之功,則獻于王,王以警于夷。」 3.覺悟、覺醒。如:「警覺」。清.曾國藩〈江岷樵之父母壽序〉:「口敝而手疲,昕警而夕戒。」 [形] 1.敏捷。如:「機警」。《新唐書.卷九六.房玄齡傳》:「玄齡幼警敏,貫綜墳籍,善屬文,書兼草隸。」 2.形容文詞語意凝鍊。如:「警句」。《文選.陸機.文賦》:「立片言而居要,乃一篇之警策。」…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 警 (会意。从言,从敬,敬亦声。本义戒敕) 同本义 警,戒也。--《说文》 正岁,则以法警戒群吏。--《周礼·宰夫》 所以警众也。--《礼记·文王世子》 乃一篇之警策。--《文赋》 今年或者大警晋也。--《左传·宣公十二年》 以警其余。--清·方苞《狱中杂记》 又如警告;警励(告诫策励);警迹人(元代被列入盗贼户籍的人);警鼓(报警之鼓);警动(使人警觉悚动);警新(警策动人,语意新颖);警众(使众人警觉);警省(警觉省悟) 戒备;防备 军卫不彻,警也。--《左传·宣公十二年》 又如警巡(警戒巡视 警jǐng ⒈警备,戒备~备。 ⒉告诫,警告杀一~百。~…
Eng
- CC-CEDICT to alert|to warn|police
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【正韻】居影切【集韻】【韻會】舉影切,𠀤音景。【說文】戒也。【玉篇】敕也。【左傳·宣十二年】且雖諸侯相見,軍衞不徹警也。【疏】戒之至也。【周禮·天官·小宰】正歲則以灋警戒羣吏,令修宮中之職事。【註】勑戒之言。 又猶起也。【禮·文王世子】天子視學,大昕鼓徵,所以警衆也。【疏】警動衆人,令早起也。 又【廣韻】寤也。 又【廣雅】警警,不安也。 又曲名。【唐書·儀衞志】鼓吹九曲,三曰警鼓。 又通作儆。【古今注】警蹕,所以戒行徒也。【前漢·梁孝王傳】出稱警,入言䟆。【師古註】警者,戒肅也,䟆,止行人也。【周禮·夏官·鄭註】作儆蹕。 又州名。【唐書·地理志】警州,本定遠城。亦通作驚。【史記·司馬相如傳】祝融驚而蹕御。【漢書】作警。【說文】本作警。警字从攴作。
Thuyết Văn
言之戒也。 从言敬。敬亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
部曰。戒警也。小雅。徒御不警。毛曰。不警、警也。大雅以敬爲之。常武。旣敬旣戒。箋云。敬之言警也。亦作僘。 己皿切。十一部。
【警】(khểnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言敬 (ngôn + kính) | Thanh phù (聲符): 敬亦 (kính) Phiên thiết: 己皿切 → kỉ + mãnh Nghĩa: ngôn (nói) chi (của) 戒 vậy。 từ ngôn (nói)敬。敬 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䜘 · 儆 · 儆